| CHíNH PHủ | CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM |
| Số: 107/1997/NĐ-CP | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 1997 |
NGHị ĐịNH CủA CHíNH PHủ
Ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện chương trình giảm thuế hàng nhập khẩu từ các nước Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 1998 - 2001
CHíNH PHủ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 và Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 5 tháng 7 năm 1993;
Căn cứ Hiệp định buôn bán hàng dệt - may giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
NGHị ĐịNH :
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 1998 - 2001, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt - may giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Điều 2. Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
| Nơi nhận: | T/M. CHíNH PHủ |
| - Thường vụ Bộ Chính trị, | THủ TƯớNG |
| - Thủ tướng, các PTT Chính phủ, | PHAN V¡N KHảI |
| - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, - Văn phòng TW và các Ban của Đảng, - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước, - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, - Tòa án nhân dân tối cao, - Cơ quan TW của các đoàn thể, - VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ, Cục, - Lưu: QHQT (2), VT. |
BIểU THUế NHậP KHẩU
(Ban hành kèm theo Nghị định số 107/1997/NĐ-CP, ngày 05 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ)
| Mã số | Tên nhóm mặt hàng | Thuế suất (%) áp dụng cho năm 1998-1999 | Thuế suất (%) áp dụng cho năm 2000 - 2001 |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Chương 50 - Tơ | |||
| 5007 | Các loại vải dệt từ tơ và phế liệu tơ | ||
| 5007.20 | - Các loại vải khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên (trừ tơ vụn) | 31 | 28 |
| 5007.90 | - Các loại vải khác | 31 | 28 |
| Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi và bờm ngựa | |||
| 5106 | Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 5106.10 | Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu 85% trở lên | 16 | 14 |
| 510620 | Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu dưới 85% | 16 | 14 |
| 5107 | Sợi làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 510710 | Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu 85% trở lên | 16 | 14 |
| 510720 | Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu dưới 85% | 16 | 14 |
| 5111.00 | Các loại vải dệt bằng lông cừu đã chải sạch hoặc lông động vật loại mịn đã chải sạch | 31 | 28 |
| 5112.00 | Các loại vải dệt bằng lông cừu đã chải sóng hoặc lông động vật loại mịn đã chải sóng | 31 | 28 |
| Chương 52:Bông | |||
| 5204 | Chỉ khâu làm từ bông đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| 5204.11 | Chỉ khâu làm từ bông chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng bông 85% trở lên | 21 | 18 |
| 5204.19 | Chỉ khâu loại khác làm từ bông chưa đóng gói để bán lẻ, trừ loại có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | 21 | 18 |
| 5204.20 | Chỉ khâu làm từ bông đã đóng gói để bán lẻ | 21 | 18 |
| 5208 | Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không qúa 200 g/m2 | ||
| 5208.22 | Vải dệt từ bông, thô, có trọng lượng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 100g/m2 đã tẩy trắng | 36 | 31 |
| 5208.33 | Vải chéo 3 hoặc 4 sợi kể cả sợi chéo dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5208.42 | Vải thô dệt từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên trọng lượng trên 100g/m2 làm từ sợi xe đơn có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5208.43 | Vải chéo 3 hoặc 4 sợi kể cả sợi chéo dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên làm từ sợi xe đơn có màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5208.52 | Vải thô dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên có trọng lượng trên 100g/m2 đã in | 36 | 31 |
| 5209 | Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên trọng lượng trên 200 g/m2 | ||
| 5209.39 | Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5209.41 | Vải thô dệt từ bông làm từ sợi xe đơn có màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5209.42 | Vải denin dệt từ bông từ sợi xe đơn có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5209.49 | Vải dệt bông khác từ sợi xe đơn có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5210.00 | Các loại vải dệt tư bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng không qúa 200g/m2 | 36 | 31 |
| 5211 | Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng trên 200g/m2 | ||
| 5211.42 | Vải denin dệt từ bông từ sợi xe đơn có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5211.49 | Vải dệt bông khác từ sợi xe đơn có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| Chương 53 - Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt sợi giấy | |||
| 5309.00 | Các loại vải dệt bằng sợi lanh | 36 | 31 |
| Chương 54 - Tơ nhân tạo | |||
| 5401 | Chỉ khâu làm từ các loại tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ | ||
| 5401.10 | Chỉ khâu làm từ tơ tổng hợp, có hoặc không dùng để bán lẻ | 21 | 18 |
| 5401.20 | Chỉ khâu làm từ tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ | 21 | 18 |
| 5402 | Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex | ||
| 5402.10 | Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác | 0 | 0 |
| 5402.20 | - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste | 0 | 0 |
| - Sợi tơ đã tạo kết cấu | |||
| 5402.31 | -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không qúa 50 dexitex | ||
| 5402.31.10 | --- Làm từ nilon | 0 | 0 |
| 5402.31.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 5402.33 | -- Làm từ polyeste | ||
| 5402.33.10 | --- Làm từ nilon | 0 | 0 |
| 5402.33.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 5402.39 | -- Làm từ loại sợi khác | 0 | 0 |
| - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không qúa 50 vòng/m: | |||
| 5402.41 | -- Từ nylon hoặc polyamit khác | 0 | 0 |
| 5402.42 | -- Từ polyeste được xác định từng phần | 0 | 0 |
| 5402.43 | -- Từ polyeste khác | 0 | 0 |
| 5402.49 | -- Từ sợi khác | 0 | 0 |
| Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m | |||
| 5402.51 | -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác | 0 | 0 |
| 5402.52 | -- Từ polyeste khác | 0 | 0 |
| 5402.59 | -- Từ sợi khác | 0 | 0 |
| - Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn: | |||
| 5402.61 | -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác | 5 | 5 |
| 5402.62 | -- Từ polyeste khác | 3 | 3 |
| 5402.69 | -- Từ sợi khác | 5 | 5 |
| 5407 | Các loại vải dệt bằng sợi tơ tổng hợp, kể cả các loại vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404 | ||
| - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên | |||
| 5407.42 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5407.43 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5407.44 | -- Đã in | 36 | 31 |
| - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) polyeste từ 85% trở lên | |||
| 5407.52 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5407.53 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5407.54 | -- Đã in | 36 | 31 |
| 5407.60 | - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) polyeste không tạo kết cấu từ 85% trở lên | 36 | 31 |
| - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) tổng hợp từ 85% trở lên | |||
| 5407.72 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5407.73 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5407.74 | -- Đã in | 36 | 31 |
| Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) tổng hợp dưới 85% A139 đã được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông | |||
| 5407.82 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5407.83 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5407.84 | -- Đã in | 36 | 31 |
| - Vải dệt khác | |||
| 5407.92 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5407.93 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5407.94 | -- Đã in | 36 | 31 |
| 5408 | Vải dệt bằng sợi tơ nhân tạo khác, kể cả vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405 | ||
| - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) nhân tạo hoặc dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên | |||
| 5408.22 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| 5408.23 | -- Từ sợi xe có các màu khác nhau | 36 | 31 |
| 5408.24 | -- Đã in | 36 | 31 |
| - Loại khác | |||
| 5408.32 | -- Đã nhuộm | 36 | 31 |
| Chương 55 - Các loại sợi pha nhân tạo | |||
| 5503 | Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe | ||
| 5503.10 | - Từ nylon hay chất polyamit khác | 5 | 5 |
| 5503.20 | - Từ polyeste | 5 | 5 |
| 5503.30 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | 5 | 5 |
| 5503.40 | - Từ polypropylen | 5 | 5 |
| 5503.90 | - Loại khác | 5 | 5 |
| 5508.00 | Chỉ khâu làm bằng các loại sợi pha nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | 21 | 18 |
| 5509 | Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| - Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên | |||
| 5509.31 | -- Sợi xe đơn | 5 | 5 |
| 5509.32 | -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi | 10 | 10 |
| - Sợi xe khác, từ sợi staple polyeste: | |||
| 5509.52 | -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 5509.52.10 | --- Sợi xe đơn | 5 | |
| 5509.52.90 | --- Loại khác | 10 | 10 |
| - Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hay modacrylic: | |||
| 5509.61 | - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 5509.61.10 | --- Sợi xe đơn | 5 | 5 |
| 5509.61.90 | --- Loại khác | 10 | 10 |
| - Sợi xe khác: | |||
| 5509.91 | -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 5509.91.10 | --- Sợi xe đơn | 5 | 5 |
| 5509.91.90 | --- Loại khác | 10 | 10 |
| 5512 | Các loại vải dệt bằng sợi pha tổng hợp có tỷ trọng sợi tổng hợp từ 85% trở lên | ||
| - Có tỷ trọng sợi staple polyeste từ 85% trở lên: | |||
| 5512.19 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| - Có tỷ trọng sợi staple từ acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: | |||
| 5512.29 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| - Vải dệt khác: | |||
| 5512.99 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| 5513 | Các loại vải dệt bằng sợi pha tổng hợp có tỷ trọng sợi pha tổng hợp dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng không qúa 170 g/m2 | ||
| - Đã nhuộm | |||
| 5513.22 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.23 | Vải dệt khác làm tằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.29 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| - Từ sợi xe có các màu khác nhau | |||
| 5513.31 | -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn | 36 | 31 |
| 5513.32 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.33 | -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.39 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| - Đã in | |||
| 5513.41 | -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn | 36 | 31 |
| 5513.42 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.43 | -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5513.49 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| 5514 | Vải dệt bằng sợi staple tổng hợp có tỷ trọng sợi staple tổng hợp dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 | ||
| - Đã nhuộm | |||
| 5514.21 | -- Từ sợi staple polyeste, vải thô | 36 | 31 |
| 5514.22 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.23 | -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.29 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| - Từ sợi xe có các màu khác nhau | |||
| 5514.31 | -- Từ sợi staple polyeste, vải thô | 36 | 31 |
| 5514.32 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi ché, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.33 | -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.39 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| - Đã in | |||
| 5514.41 | -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn | 36 | 31 |
| 5514.42 | -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi ché, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.43 | -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste | 36 | 31 |
| 5514.49 | -- Vải dệt khác | 36 | 31 |
| 5515 | Các loại vải dệt khác bằng sợi pha tổng hợp | ||
| - Bằng sợi staple polyeste | |||
| 5515.11 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi staple visco rayon | 36 | 31 |
| 5515.12 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo | 36 | 31 |
| 5515.13 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 36 | 31 |
| 5515.19 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| - Bằng sợi staple acrylic hoặc modecrylic | |||
| 5515.21 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo | 36 | 31 |
| 5515.22 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 36 | 31 |
| 5515.29 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| - Bằng sợi khác | |||
| 5515.91 | -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo | 36 | 31 |
| 5515.92 | -- Pha churyếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 36 | 31 |
| 5515.99 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên | |||
| 5603.00 | Các sản phẩm không dệt đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng | 31 | 28 |
| Chương 57 - Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác | |||
| 5702.00 | Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, dệt, không chần, hoặc không nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả loại "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại tấm phủ, dệt tay tương tự | ||
| - Tấm phủ sàn khác, có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc | |||
| 5702.32 | -- Từ chất liệu dệt nhân tạo | 31 | 28 |
| - Tấm phủ sàn khác, có cấu trúc tuyết, đã làm sẵn thành chiếc | |||
| 5702.42 | -- Từ chất liệu dệt nhân tạo | 31 | 28 |
| - Tấm phủ sàn khác, không có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc | |||
| 5702.52 | -- Từ chất liệu dệt nhân tạo | 31 | 28 |
| - Tấm phủ sàn khác, không có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc | |||
| 5702.92 | -- Từ chất liệu dệt nhân tạo | 31 | 28 |
| 5703 | Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, đã chần, đã hoặc chưa hoàn thiện | ||
| 5703.20 | - Từ nylon hoặc chất polyamit khác | 31 | 28 |
| 5703.30 | - Từ chất liệu dệt nhân tạo khác | 31 | 28 |
| 5704 | Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, làm bằng nỉ, không chần hoặc nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện | ||
| 5704.90 | - Loại khác | 31 | 28 |
| Chương 58 - Các loại vải dệt đặc biệt; các loại vải chần; ren; thảm trang trí; đồ trang trí và đồ thuê | |||
| 5801 | Các loại vải dệt có tuyết và vải nhưng kẻ để viền, trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806 | ||
| - Từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo | |||
| 5801.33 | -- Vải có tuyết sợi ngang khác | 36 | 31 |
| 5801.34 | -- Vải có tuyết sợi dọc, chưa cắt | 36 | 31 |
| 5801.35 | -- Vải có tuyết sợi dọc đã cắt | 36 | 31 |
| 5801.36 | -- Vải nhung kẻ | 36 | 31 |
| 5802 | Vải bông xù và các loại vải dệt xù tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806, các loại vải dệt đã chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703 | ||
| - Vải xù xoắn để làm khăn và các loại vải dệt xù tương tự làm từ bông | |||
| 5802.11 | -- Chưa tẩy trắng | 36 | 31 |
| 5802.19 | -- Loại khác | 36 | 31 |
| 5804 | Các loại vải tuyn và vải lưới khác, không kể các loại vải dệt, đan hoặc móc; ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng motif | ||
| 5804.10 | - Vải tuyn và vải lưới khác | 36 | 31 |
| - Ren máy | |||
| 5804.21 | -- Từ sợi nhân tạo | 36 | 31 |
| 5804.29 | -- Từ các chất liệu khác | 36 | 31 |
| 5806 | Các loại vải dệt khổ hẹp, trừ các loại hàng hóa thuộc nhóm 5807, các loại vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs) | ||
| 5806.10 | - Vải có tuyết (kể cả xù xoăn để làm khăn và vải xù tương tự) và vải nhung kẻ | 36 | 31 |
| 5806.20 | - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi co dãn (elastomerie)hoặc chỉ cao su từ 5% trở lên | 36 | 31 |
| - Vải dệt khác | |||
| 5806.31 | -- Từ bông | 36 | 31 |
| 5806.32 | -- Từ sợi nhân tạo hoặc tổng hợp | 36 | 31 |
| 5806.39 | -- Từ chất liệu dệt khác | 36 | 31 |
| 5806.40 | - Vải dệt gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (boldues) | 36 | 31 |
| 5807.00 | Các loại nhãn, phù hiệu và cá sản phẩm tương tự bằng nguyên liệu dêt, dạng tấm, dải hoặc đã cắt theo kiểu hoặc cỡ, không thêu Chương 59 - Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát; Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp | 36 | 31 |
| 5903 | Các loại vải đã được thấm tẩm, phù hoặc dát bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902 | ||
| 5903.10 | - Với polyvinyl clorua | 20 | 20 |
| 5903.20 | - Với polyrurethane | 20 | 20 |
| 5903.90 | - Loại khác | 20 | 20 |
| 5905.00 | Các tấm bồi tường bằng hàng dệt | 20 | 20 |
| 5911.00 | Các sản phẩm và vật phẩm dệt dùng trong kỹ thuật, đã được chi tiết trong chú giải 7 của chương này | ||
| 5911.00.10 | - Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy | 0 | 0 |
| 5911.00.90 | - Loại khác | 1 | 1 |
| 6001 | Các loại vải có tuyết, bao gồm cả các loại vải tuyết dài và các loại vải bông xù, được đan hoặc móc | ||
| 6001.10 | - Vải dệt tuyết dài | 31 | 28 |
| 6002 | Vải đan hoặc móc khác | ||
| 6002.10 | - Chiều rộng không qúa 30cm, có tỷ trọng sợi xe đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên | 31 | 28 |
| 6002.30 | - Chiều rộng trên 30cm, có tỷ trọng sợi xe đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên | 31 | 28 |
| Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc | |||
| 6101 | áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không có tay, áo choàng không có tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6103 | ||
| 6101.20 | - Bằng bông | 46 | 42 |
| 6101.30 | - Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6102 | áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không có tay, áo choàng không có tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo kháoc chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự, dùng cho phù nữ và trẻ em gái, được đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6104 | ||
| 6102.20 | - Bằng bông | 46 | 42 |
| 6103 | Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đang hoặc móc | ||
| - Bộ comple: | |||
| 6103.11 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| - Veston và áo khoác thể thao có màu sặc sỡ | |||
| 6103.31 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6103.32 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6103.33 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc | |||
| 6103.41 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6103.42 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6103.43 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6104 | Bộ comple, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, được đan hoặc móc | ||
| - Bộ comple | |||
| 6104.11 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6104.19 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 6104.21 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6104.22 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6104.23 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6104.29 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| -áo vét tông và áo vét có màu sặc sỡ | |||
| 6104.32 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6104.33 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| - áo váy dài: | |||
| 6104.41 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6104.42 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6104.43 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| - Váy và quần váy | |||
| 6104.51 | -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6104.52 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6104.53 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc | |||
| 6104.62 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6104.63 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6105 | Sơ mi đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc | ||
| 6105.10 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6105.20 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6105.90 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| 6106 | áo sơ mi, áo sơ mi choàng dùng cho phù nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc | ||
| 6106.10 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6106.20 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6106.90 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| 6107 | Bộ quần áo lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pygiama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà và các loại tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc | ||
| 6108 | Các loại váy lót ngắn, váy lót rộng, các loại đồ lót trong, quần áo ngủ, áo choàng mặc ở nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà, và các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái được đan hoặc móc | ||
| - Xi líp, quần đùi bó: | |||
| 6108.21 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6108.22 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| - Quần áo ngủ và bộ pygiama | |||
| 6108.31 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6108.91 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6108.92 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6109 | áo dệt kim ngắn tay chui đầu, áo may ô, các loại áo lót khác, đan hoặc móc | ||
| 6109.10 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6109.90 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| 6110 | áo nịt, áo chui đầu, áo chẽn ngắn cài khuy (cacidi- gans), | ||
| gilê và các loại tương tự, đan hoặc móc | |||
| 6110.10 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6110.20 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6110.30 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6111 | Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinh, đan hoặc móc | ||
| 6111.10 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6111.20 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6111.30 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6112 | Bộ quần áo có kẻ sọc kiểu thể thao, bộ áo trượt tuyết, bộ quần áo bơi, đan hoặc móc | ||
| - Bộ quần áo thể thao: | |||
| 6112.11 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6112.12 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6112.19 | - Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| 6114 | Các loại quần áo khác, đan hoặc móc | ||
| 6114.20 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6114.30 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6115 | Các loại tất kiểu quần, bít tất dài (trên đầu gối) bít tất ngắn cổ, các loại hàng dệt kim khác kể cả nịt chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch, giày, dép không dán đế, được đan hoặc móc | ||
| - Tất kiểu quần và bít tất dài | |||
| 6115.11 | -- Bằng sợi tổng hợp chiều dài mỗi sợi xe đơn dưới 67 dexitex | 46 | 42 |
| 6115.12 | -- Bằng sợi tổng hợp chiều dài mỗi sợi xe đơn từ 67 dexitex trở lên | 46 | 42 |
| 6115.19 | -- Bằng vật liệu dệt khác | 46 | 42 |
| 6115.20 | - Quần áo nịt liền tất hoặc quần áo nịt dài đến đầu gối bằng dệt kim có chiều dài mỗi sợi xe đơn dưới 67 dexitex | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6115.91 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6115.92 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6115.93 | -- Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| Chương 6: Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc | |||
| 6201 | áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 6203 không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm và các loại tương tự: | ||
| 6201.11 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6201.12 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6201.13 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6201.91 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6201.92 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6201.93 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6202 | áo khoác ngoài, áo chàong mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo vét chống gió và các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, trừ các loại thuộc nhóm 6204 | ||
| - áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm và các loại tương tự: | |||
| 6202.11 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6202.12 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6202.13 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6202.92 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6202.93 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 4 |
| 6203.00 | Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai | 46 | 42 |
| 6204.00 | Bộ comple, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái | 46 | 42 |
| 6205 | Sơ mi đàn ông và trẻ em trai | ||
| 6205.20 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6205.30 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6206 | Các loại áo sơ mi, áo cánh dùng cho phụ nữ và trẻ em gái | ||
| 6206.20 | -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 46 | 42 |
| 6206.30 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6206.40 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6207 | Bộ quần áo lót, quần đùi, bộ pygiama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà, các loại tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai | ||
| - áo ngủ và bộ pygiama | |||
| 6207.21 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6207.91 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6208 | Các loại áo lót khác, các loại váy lót ngắn, váy lót rộng, các loại quần silip, quần áo ngủ, áo choàng mặc ở nhà, các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái | ||
| - Quần áo ngủ và bộ pygiama | |||
| 6208.21 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| - Loại khác | |||
| 6208.91 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6209 | Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinhEE | ||
| 6209.20 | - Bằng bông | 46 | 42 |
| 6209.30 | - Bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6210 | Quần áo làm bằng các chất liệu thuộc các nhóm 5602, 5603, 5903, 5906, 5907 | ||
| 6210.20 | - Quần áo khác thuộc loại được mô tả từ phân nhóm 620111 đến 620119 | 46 | 42 |
| 6210.30 | - Quần áo khác thuộc loại được mô tả từ phân nhóm 620211 đến 620219 | 46 | 42 |
| 6211 | Bộ quần áo có sọc kiểu thể thao, bộ quần áo có kiểu trượt tuyết, quần áo bơi | ||
| - Quần áo đàn ông hoặc trẻ em trai khác: | |||
| 6211.32 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| - Quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái khác: | |||
| 6211.42 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6212 | Các loại coócxê, dây đâi lưng, áo lót nịt, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng, đan móc hoặc không đan móc | ||
| 6212.10 | Coóc - xê (xu chiêng) | 46 | 42 |
| 6214.00 | Khăn san, khăn choàng vải, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng kiểu Tây Ban Nha, mạng che mặt và các loại tương tự | 46 | 42 |
| 6215.00 | Nơ các loại, "nơ" con bướm, các loại cravat | 46 | 42 |
| Chương 63 Các sản phẩm dệt may sẵn khác, bộ vải và chỉ trang trí, quần áo cũ, các loại hàng dệt cũ, vải vụn | |||
| I. Các sản phẩm dệt may sẵn khác | |||
| 6301 | Vỏ chăn và chăn du lịch | ||
| 6301.20 | - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng len lông cừu hoặc lông động vật mịn | 46 | 42 |
| 6301.30 | - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng sợi tổng hợp | 46 | 42 |
| 6301.40 | - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng bông | 46 | 42 |
| 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác | 46 | 42 |
| 6302 | Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn dùng cho nhà vệ sinh, nhà bếp | ||
| - Khăn trải giường khác đã in: | |||
| 6302.21 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6302.22 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| - Khăn trải giường khác: | |||
| 6302.31 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6302.32 | -- Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| - Khăn trải bàn khác: | |||
| 6302.51 | -- Bằng bông | 46 | 42 |
| 6302.52 | -- Bằng lanh | 46 | 42 |
| 6302.53 | Bằng sợi nhân tạo | 46 | 42 |
| 6302.60 | - Khăn vệ sinh, khăn trải dùng cho bộ đồ trà và đồ thủy tinh, làm bằng vải xù xoăn làm khăn mặt hoặc vải xù tương tự, bằng bông | 46 | 42 |
| - Loại khác: | |||
| 6302.91 | -- Bằng bông | 46 | 42 |