CHíNH PHủ
CHíNH PHủ CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
Số: 107/1997/NĐ-CP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 1997

NGHị ĐịNH CủA CHíNH PHủ

Ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện chương trình giảm thuế hàng nhập khẩu từ các nước Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 1998 - 2001

CHíNH PHủ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

    Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 và Luật sửa đổi, bổ sung Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 5 tháng 7 năm 1993;

    Căn cứ Hiệp định buôn bán hàng dệt - may giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHị ĐịNH :

    Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 1998 - 2001, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt - may giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

    Điều 2. Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).

    Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998.

    Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận: T/M. CHíNH PHủ
- Thường vụ Bộ Chính trị, THủ TƯớNG
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ, PHAN V¡N KHảI
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,

- UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng,

- Văn phòng Quốc hội,

- Văn phòng Chủ tịch nước,

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao,

- Tòa án nhân dân tối cao,

- Cơ quan TW của các đoàn thể,

- VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ, Cục,

- Lưu: QHQT (2), VT.

BIểU THUế NHậP KHẩU

(Ban hành kèm theo Nghị định số 107/1997/NĐ-CP, ngày 05 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ)

 

Mã số Tên nhóm mặt hàng Thuế suất (%) áp dụng cho năm 1998-1999 Thuế suất (%) áp dụng cho năm 2000 - 2001
1 2 3 4
  Chương 50 - Tơ    
5007 Các loại vải dệt từ tơ và phế liệu tơ    
5007.20 - Các loại vải khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên (trừ tơ vụn) 31 28
5007.90 - Các loại vải khác 31 28
  Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi và bờm ngựa    
5106 Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ    
5106.10 Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu 85% trở lên 16 14
510620 Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 16 14
5107 Sợi làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ    
510710 Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu 85% trở lên 16 14
510720 Sợi xe làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 16 14
5111.00 Các loại vải dệt bằng lông cừu đã chải sạch hoặc lông động vật loại mịn đã chải sạch 31 28
5112.00 Các loại vải dệt bằng lông cừu đã chải sóng hoặc lông động vật loại mịn đã chải sóng 31 28
  Chương 52:Bông    
5204 Chỉ khâu làm từ bông đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ    
5204.11 Chỉ khâu làm từ bông chưa đóng gói để bán lẻ, có tỷ trọng bông 85% trở lên 21 18
5204.19 Chỉ khâu loại khác làm từ bông chưa đóng gói để bán lẻ, trừ loại có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 21 18
5204.20 Chỉ khâu làm từ bông đã đóng gói để bán lẻ 21 18
5208 Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không qúa 200 g/m2    
5208.22 Vải dệt từ bông, thô, có trọng lượng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 100g/m2 đã tẩy trắng 36 31
5208.33 Vải chéo 3 hoặc 4 sợi kể cả sợi chéo dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên đã nhuộm 36 31
5208.42 Vải thô dệt từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên trọng lượng trên 100g/m2 làm từ sợi xe đơn có các màu khác nhau 36 31
5208.43 Vải chéo 3 hoặc 4 sợi kể cả sợi chéo dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên làm từ sợi xe đơn có màu khác nhau 36 31
5208.52 Vải thô dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên có trọng lượng trên 100g/m2 đã in 36 31
5209 Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên trọng lượng trên 200 g/m2    
5209.39 Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 đã nhuộm 36 31
5209.41 Vải thô dệt từ bông làm từ sợi xe đơn có màu khác nhau 36 31
5209.42 Vải denin dệt từ bông từ sợi xe đơn có các màu khác nhau 36 31
5209.49 Vải dệt bông khác từ sợi xe đơn có các màu khác nhau 36 31
5210.00 Các loại vải dệt tư bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng không qúa 200g/m2 36 31
5211 Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng trên 200g/m2    
5211.42 Vải denin dệt từ bông từ sợi xe đơn có các màu khác nhau 36 31
5211.49 Vải dệt bông khác từ sợi xe đơn có các màu khác nhau 36 31
  Chương 53 - Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt sợi giấy    
5309.00 Các loại vải dệt bằng sợi lanh 36 31
  Chương 54 - Tơ nhân tạo    
5401 Chỉ khâu làm từ các loại tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ    
5401.10 Chỉ khâu làm từ tơ tổng hợp, có hoặc không dùng để bán lẻ 21 18
5401.20 Chỉ khâu làm từ tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ 21 18
5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex    
5402.10 Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 0
5402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 0
  - Sợi tơ đã tạo kết cấu    
5402.31 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không qúa 50 dexitex    
5402.31.10 --- Làm từ nilon 0 0
5402.31.90 --- Loại khác 0 0
5402.33 -- Làm từ polyeste    
5402.33.10 --- Làm từ nilon 0 0
5402.33.90 --- Loại khác 0 0
5402.39 -- Làm từ loại sợi khác 0 0
  - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không qúa 50 vòng/m:    
5402.41 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 0 0
5402.42 -- Từ polyeste được xác định từng phần 0 0
5402.43 -- Từ polyeste khác 0 0
5402.49 -- Từ sợi khác 0 0
  Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m    
5402.51 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 0 0
5402.52 -- Từ polyeste khác 0 0
5402.59 -- Từ sợi khác 0 0
  - Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn:    
5402.61 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 5 5
5402.62 -- Từ polyeste khác 3 3
5402.69 -- Từ sợi khác 5 5
5407 Các loại vải dệt bằng sợi tơ tổng hợp, kể cả các loại vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404    
  - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên    
5407.42 -- Đã nhuộm 36 31
5407.43 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5407.44 -- Đã in 36 31
  - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) polyeste từ 85% trở lên    
5407.52 -- Đã nhuộm 36 31
5407.53 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5407.54 -- Đã in 36 31
5407.60 - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) polyeste không tạo kết cấu từ 85% trở lên 36 31
  - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) tổng hợp từ 85% trở lên    
5407.72 -- Đã nhuộm 36 31
5407.73 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5407.74 -- Đã in 36 31
  Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) tổng hợp dưới 85% A139 đã được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông    
5407.82 -- Đã nhuộm 36 31
5407.83 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5407.84 -- Đã in 36 31
  - Vải dệt khác    
5407.92 -- Đã nhuộm 36 31
5407.93 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5407.94 -- Đã in 36 31
5408 Vải dệt bằng sợi tơ nhân tạo khác, kể cả vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405    
  - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi (filament) nhân tạo hoặc dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên    
5408.22 -- Đã nhuộm 36 31
5408.23 -- Từ sợi xe có các màu khác nhau 36 31
5408.24 -- Đã in 36 31
  - Loại khác    
5408.32 -- Đã nhuộm 36 31
  Chương 55 - Các loại sợi pha nhân tạo    
5503 Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe    
5503.10 - Từ nylon hay chất polyamit khác 5 5
5503.20 - Từ polyeste 5 5
5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic 5 5
5503.40 - Từ polypropylen 5 5
5503.90 - Loại khác 5 5
5508.00 Chỉ khâu làm bằng các loại sợi pha nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 21 18
5509 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ    
  - Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên    
5509.31 -- Sợi xe đơn 5 5
5509.32 -- Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 10
  - Sợi xe khác, từ sợi staple polyeste:    
5509.52 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:    
5509.52.10 --- Sợi xe đơn 5  
5509.52.90 --- Loại khác 10 10
  - Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hay modacrylic:    
5509.61 - Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:    
5509.61.10 --- Sợi xe đơn 5 5
5509.61.90 --- Loại khác 10 10
  - Sợi xe khác:    
5509.91 -- Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:    
5509.91.10 --- Sợi xe đơn 5 5
5509.91.90 --- Loại khác 10 10
5512 Các loại vải dệt bằng sợi pha tổng hợp có tỷ trọng sợi tổng hợp từ 85% trở lên    
  - Có tỷ trọng sợi staple polyeste từ 85% trở lên:    
5512.19 -- Loại khác 36 31
  - Có tỷ trọng sợi staple từ acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:    
5512.29 -- Loại khác 36 31
  - Vải dệt khác:    
5512.99 -- Loại khác 36 31
5513 Các loại vải dệt bằng sợi pha tổng hợp có tỷ trọng sợi pha tổng hợp dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng không qúa 170 g/m2    
  - Đã nhuộm    
5513.22 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5513.23 Vải dệt khác làm tằng sợi staple polyeste 36 31
5513.29 -- Vải dệt khác 36 31
  - Từ sợi xe có các màu khác nhau    
5513.31 -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn 36 31
5513.32 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5513.33 -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5513.39 -- Vải dệt khác 36 31
  - Đã in    
5513.41 -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn 36 31
5513.42 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5513.43 -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5513.49 -- Vải dệt khác 36 31
5514 Vải dệt bằng sợi staple tổng hợp có tỷ trọng sợi staple tổng hợp dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2    
  - Đã nhuộm    
5514.21 -- Từ sợi staple polyeste, vải thô 36 31
5514.22 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi chéo, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.23 -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.29 -- Vải dệt khác 36 31
  - Từ sợi xe có các màu khác nhau    
5514.31 -- Từ sợi staple polyeste, vải thô 36 31
5514.32 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi ché, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.33 -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.39 -- Vải dệt khác 36 31
  - Đã in    
5514.41 -- Từ sợi staple polyeste, dệt trơn 36 31
5514.42 -- Vải chéo 3 hoặc 4 sợi, kể cả sợi ché, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.43 -- Vải dệt khác, làm bằng sợi staple polyeste 36 31
5514.49 -- Vải dệt khác 36 31
5515 Các loại vải dệt khác bằng sợi pha tổng hợp    
  - Bằng sợi staple polyeste    
5515.11 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi staple visco rayon 36 31
5515.12 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo 36 31
5515.13 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 36 31
5515.19 -- Loại khác 36 31
  - Bằng sợi staple acrylic hoặc modecrylic    
5515.21 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo 36 31
5515.22 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 36 31
5515.29 -- Loại khác 36 31
  - Bằng sợi khác    
5515.91 -- Pha chủ yếu hoặc chỉ pha với tơ (filament) nhân tạo 36 31
5515.92 -- Pha churyếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 36 31
5515.99 -- Loại khác 36 31
  Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên    
5603.00 Các sản phẩm không dệt đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng 31 28
  Chương 57 - Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác    
5702.00 Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, dệt, không chần, hoặc không nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả loại "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại tấm phủ, dệt tay tương tự    
  - Tấm phủ sàn khác, có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc    
5702.32 -- Từ chất liệu dệt nhân tạo 31 28
  - Tấm phủ sàn khác, có cấu trúc tuyết, đã làm sẵn thành chiếc    
5702.42 -- Từ chất liệu dệt nhân tạo 31 28
  - Tấm phủ sàn khác, không có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc    
5702.52 -- Từ chất liệu dệt nhân tạo 31 28
  - Tấm phủ sàn khác, không có cấu trúc tuyết, chưa làm sẵn thành chiếc    
5702.92 -- Từ chất liệu dệt nhân tạo 31 28
5703 Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, đã chần, đã hoặc chưa hoàn thiện    
5703.20 - Từ nylon hoặc chất polyamit khác 31 28
5703.30 - Từ chất liệu dệt nhân tạo khác 31 28
5704 Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, làm bằng nỉ, không chần hoặc nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện    
5704.90 - Loại khác 31 28
  Chương 58 - Các loại vải dệt đặc biệt; các loại vải chần; ren; thảm trang trí; đồ trang trí và đồ thuê    
5801 Các loại vải dệt có tuyết và vải nhưng kẻ để viền, trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806    
  - Từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo    
5801.33 -- Vải có tuyết sợi ngang khác 36 31
5801.34 -- Vải có tuyết sợi dọc, chưa cắt 36 31
5801.35 -- Vải có tuyết sợi dọc đã cắt 36 31
5801.36 -- Vải nhung kẻ 36 31
5802 Vải bông xù và các loại vải dệt xù tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806, các loại vải dệt đã chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703    
  - Vải xù xoắn để làm khăn và các loại vải dệt xù tương tự làm từ bông    
5802.11 -- Chưa tẩy trắng 36 31
5802.19 -- Loại khác 36 31
5804 Các loại vải tuyn và vải lưới khác, không kể các loại vải dệt, đan hoặc móc; ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng motif    
5804.10 - Vải tuyn và vải lưới khác 36 31
  - Ren máy    
5804.21 -- Từ sợi nhân tạo 36 31
5804.29 -- Từ các chất liệu khác 36 31
5806 Các loại vải dệt khổ hẹp, trừ các loại hàng hóa thuộc nhóm 5807, các loại vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs)    
5806.10 - Vải có tuyết (kể cả xù xoăn để làm khăn và vải xù tương tự) và vải nhung kẻ 36 31
5806.20 - Vải dệt khác có tỷ trọng sợi co dãn (elastomerie)hoặc chỉ cao su từ 5% trở lên 36 31
  - Vải dệt khác    
5806.31 -- Từ bông 36 31
5806.32 -- Từ sợi nhân tạo hoặc tổng hợp 36 31
5806.39 -- Từ chất liệu dệt khác 36 31
5806.40 - Vải dệt gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (boldues) 36 31
5807.00 Các loại nhãn, phù hiệu và cá sản phẩm tương tự bằng nguyên liệu dêt, dạng tấm, dải hoặc đã cắt theo kiểu hoặc cỡ, không thêu Chương 59 - Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát; Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp 36 31
5903 Các loại vải đã được thấm tẩm, phù hoặc dát bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902    
5903.10 - Với polyvinyl clorua 20 20
5903.20 - Với polyrurethane 20 20
5903.90 - Loại khác 20 20
5905.00 Các tấm bồi tường bằng hàng dệt 20 20
5911.00 Các sản phẩm và vật phẩm dệt dùng trong kỹ thuật, đã được chi tiết trong chú giải 7 của chương này    
5911.00.10 - Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy 0 0
5911.00.90 - Loại khác 1 1
6001 Các loại vải có tuyết, bao gồm cả các loại vải tuyết dài và các loại vải bông xù, được đan hoặc móc    
6001.10 - Vải dệt tuyết dài 31 28
6002 Vải đan hoặc móc khác    
6002.10 - Chiều rộng không qúa 30cm, có tỷ trọng sợi xe đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên 31 28
6002.30 - Chiều rộng trên 30cm, có tỷ trọng sợi xe đàn hồi hay chỉ cao su từ 5% trở lên 31 28
  Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc    
6101 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không có tay, áo choàng không có tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6103    
6101.20 - Bằng bông 46 42
6101.30 - Bằng sợi nhân tạo 46 42
6102 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không có tay, áo choàng không có tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo kháoc chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự, dùng cho phù nữ và trẻ em gái, được đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6104    
6102.20 - Bằng bông 46 42
6103 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đang hoặc móc    
  - Bộ comple:    
6103.11 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
  - Veston và áo khoác thể thao có màu sặc sỡ    
6103.31 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6103.32 -- Bằng bông 46 42
6103.33 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc    
6103.41 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6103.42 -- Bằng bông 46 42
6103.43 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
6104 Bộ comple, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm, và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, được đan hoặc móc    
  - Bộ comple    
6104.11 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6104.19 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
  - Bộ quần áo đồng bộ:    
6104.21 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6104.22 -- Bằng bông 46 42
6104.23 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
6104.29 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
  -áo vét tông và áo vét có màu sặc sỡ    
6104.32 -- Bằng bông 46 42
6104.33 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
  - áo váy dài:    
6104.41 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6104.42 -- Bằng bông 46 42
6104.43 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
  - Váy và quần váy    
6104.51 -- Bằng len, lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6104.52 -- Bằng bông 46 42
6104.53 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
  - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc    
6104.62 -- Bằng bông 46 42
6104.63 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
6105 Sơ mi đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc    
6105.10 -- Bằng bông 46 42
6105.20 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6105.90 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
6106 áo sơ mi, áo sơ mi choàng dùng cho phù nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc    
6106.10 -- Bằng bông 46 42
6106.20 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6106.90 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
6107 Bộ quần áo lót, quần đùi, áo ngủ, bộ pygiama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà và các loại tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, đan hoặc móc    
6108 Các loại váy lót ngắn, váy lót rộng, các loại đồ lót trong, quần áo ngủ, áo choàng mặc ở nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà, và các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái được đan hoặc móc    
  - Xi líp, quần đùi bó:    
6108.21 -- Bằng bông 46 42
6108.22 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
  - Quần áo ngủ và bộ pygiama    
6108.31 -- Bằng bông 46 42
  - Loại khác    
6108.91 -- Bằng bông 46 42
6108.92 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6109 áo dệt kim ngắn tay chui đầu, áo may ô, các loại áo lót khác, đan hoặc móc    
6109.10 -- Bằng bông 46 42
6109.90 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
6110 áo nịt, áo chui đầu, áo chẽn ngắn cài khuy (cacidi- gans),
gilê và các loại tương tự, đan hoặc móc    
6110.10 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6110.20 -- Bằng bông 46 42
6110.30 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6111 Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinh, đan hoặc móc    
6111.10 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6111.20 -- Bằng bông 46 42
6111.30 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6112 Bộ quần áo có kẻ sọc kiểu thể thao, bộ áo trượt tuyết, bộ quần áo bơi, đan hoặc móc    
  - Bộ quần áo thể thao:    
6112.11 -- Bằng bông 46 42
6112.12 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
6112.19 - Bằng vật liệu dệt khác 46 42
6114 Các loại quần áo khác, đan hoặc móc    
6114.20 -- Bằng bông 46 42
6114.30 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6115 Các loại tất kiểu quần, bít tất dài (trên đầu gối) bít tất ngắn cổ, các loại hàng dệt kim khác kể cả nịt chân dùng cho người bị giãn tĩnh mạch, giày, dép không dán đế, được đan hoặc móc    
  - Tất kiểu quần và bít tất dài    
6115.11 -- Bằng sợi tổng hợp chiều dài mỗi sợi xe đơn dưới 67 dexitex 46 42
6115.12 -- Bằng sợi tổng hợp chiều dài mỗi sợi xe đơn từ 67 dexitex trở lên 46 42
6115.19 -- Bằng vật liệu dệt khác 46 42
6115.20 - Quần áo nịt liền tất hoặc quần áo nịt dài đến đầu gối bằng dệt kim có chiều dài mỗi sợi xe đơn dưới 67 dexitex 46 42
  - Loại khác    
6115.91 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6115.92 -- Bằng bông 46 42
6115.93 -- Bằng sợi tổng hợp 46 42
  Chương 6: Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc    
6201 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 6203 không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm và các loại tương tự:    
6201.11 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6201.12 -- Bằng bông 46 42
6201.13 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
  - Loại khác    
6201.91 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6201.92 -- Bằng bông 46 42
6201.93 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6202 áo khoác ngoài, áo chàong mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo vét chống gió và các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái, trừ các loại thuộc nhóm 6204    
  - áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm và các loại tương tự:    
6202.11 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6202.12 -- Bằng bông 46 42
6202.13 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
  - Loại khác    
6202.92 -- Bằng bông 46 42
6202.93 -- Bằng sợi nhân tạo 46 4
6203.00 Bộ complê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo vét màu sặc sỡ, quần dài, quần yếm và quần có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông và trẻ em trai 46 42
6204.00 Bộ comple, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ và trẻ em gái 46 42
6205 Sơ mi đàn ông và trẻ em trai    
6205.20 -- Bằng bông 46 42
6205.30 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6206 Các loại áo sơ mi, áo cánh dùng cho phụ nữ và trẻ em gái    
6206.20 -- Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 46 42
6206.30 -- Bằng bông 46 42
6206.40 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
6207 Bộ quần áo lót, quần đùi, bộ pygiama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc ở nhà, các loại tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai    
  - áo ngủ và bộ pygiama    
6207.21 -- Bằng bông 46 42
  - Loại khác    
6207.91 -- Bằng bông 46 42
6208 Các loại áo lót khác, các loại váy lót ngắn, váy lót rộng, các loại quần silip, quần áo ngủ, áo choàng mặc ở nhà, các loại tương tự dùng cho phụ nữ và trẻ em gái    
  - Quần áo ngủ và bộ pygiama    
6208.21 -- Bằng bông 46 42
  - Loại khác    
6208.91 -- Bằng bông 46 42
6209 Bộ quần áo và đồ may mặc sẵn cho trẻ sơ sinhEE
6209.20 - Bằng bông 46 42
6209.30 - Bằng sợi tổng hợp 46 42
6210 Quần áo làm bằng các chất liệu thuộc các nhóm 5602, 5603, 5903, 5906, 5907    
6210.20 - Quần áo khác thuộc loại được mô tả từ phân nhóm 620111 đến 620119 46 42
6210.30 - Quần áo khác thuộc loại được mô tả từ phân nhóm 620211 đến 620219 46 42
6211 Bộ quần áo có sọc kiểu thể thao, bộ quần áo có kiểu trượt tuyết, quần áo bơi    
  - Quần áo đàn ông hoặc trẻ em trai khác:    
6211.32 -- Bằng bông 46 42
  - Quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái khác:    
6211.42 -- Bằng bông 46 42
6212 Các loại coócxê, dây đâi lưng, áo lót nịt, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng, đan móc hoặc không đan móc    
6212.10 Coóc - xê (xu chiêng) 46 42
6214.00 Khăn san, khăn choàng vải, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng kiểu Tây Ban Nha, mạng che mặt và các loại tương tự 46 42
6215.00 Nơ các loại, "nơ" con bướm, các loại cravat 46 42
  Chương 63 Các sản phẩm dệt may sẵn khác, bộ vải và chỉ trang trí, quần áo cũ, các loại hàng dệt cũ, vải vụn    
  I. Các sản phẩm dệt may sẵn khác    
6301 Vỏ chăn và chăn du lịch    
6301.20 - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng len lông cừu hoặc lông động vật mịn 46 42
6301.30 - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng sợi tổng hợp 46 42
6301.40 - Chăn (trừ vỏ chăn điện) và chăn du lịch bằng bông 46 42
6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác 46 42
6302 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn dùng cho nhà vệ sinh, nhà bếp    
  - Khăn trải giường khác đã in:    
6302.21 -- Bằng bông 46 42
6302.22 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
  - Khăn trải giường khác:    
6302.31 -- Bằng bông 46 42
6302.32 -- Bằng sợi nhân tạo 46 42
  - Khăn trải bàn khác:    
6302.51 -- Bằng bông 46 42
6302.52 -- Bằng lanh 46 42
6302.53 Bằng sợi nhân tạo 46 42
6302.60 - Khăn vệ sinh, khăn trải dùng cho bộ đồ trà và đồ thủy tinh, làm bằng vải xù xoăn làm khăn mặt hoặc vải xù tương tự, bằng bông 46 42
  - Loại khác:    
6302.91 -- Bằng bông 46 42