Bộ T
Bộ TàI CHíNH CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
------ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1282/1998/QĐ/BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 1998

QUYếT ĐịNH CủA Bộ TRƯởNG Bộ TàI CHíNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu

Bộ TRƯởNG Bộ TàI CHíNH

Căn cứ Điều 8, Luât thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;

Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ - HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5/8/1997 của ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa 9;

Căn cứ thẩm quyền qui định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Sau khi có ý kiến của các Bộ, Ngành có liên quan;

QUYếT ĐịNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ 1233 TC/TCT/QĐ ngày 9/12/1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996;
Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 516 TC/QĐ/TCT ngày 21/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1/11/1997; Quyết định số 103/1998/QĐ/BTC ngày 6/2/1998; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998; Quyết định số 843/1998/QĐ/BTC ngày 9/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa
đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/10/1998.

Nơi nhận: KT/ Bộ TRƯởNG Bộ TàI CHíNH
- Văn phòng TW Đảng, Phạm Văn Trọng
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước.
- Viện Kiểm sát NDTC.
- Tòa án NDTC.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác trực thuộc Chính phủ.
- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ
- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam
- Lưu: VP (HC, TH)
    TCT (HC, NV3).


DANH MụC SửA ĐổI, Bổ SUNG T£N Và THUế SUấT THUế NHậP KHẩU
MộT Số MặT HàNG CủA BIểU THUế NHậP KHẩU

(Ban hành kèm theo quyết định số 1282/1998/QĐ/BTC ngày 24/9/1998
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm Thuế suất (%)
1 2 3
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác  
0401.00.10 - Sữa tươi các loại chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng 20
0401.00.90 - Loại khác 15
0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát  
0406.00.10 - Sữa đông dùng làm pho mát 15
0406.00.90 - Loại khác 20
1517.00 Margarin; các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu đông, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516  
1517.00.10 - Shortening 40
1517.00.20 - Loại khác 40
2203 Bia sản xuất từ mạch nha (malt)  
2203.00.10 - Bia nước chưa đóng chai, chưa đóng hộp 60
2203.00.20 - Bia đã đóng chai 60
2203.00.30 - Bia đã đóng hộp 60
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm rượu nho, trừ các loại thuộc nhóm 2009  
2204.10 - Rượu vang có ga nhẹ 60
  - Rượu vang khác; hèm rượu nho đã pha thêm cồn để giữ hoặc cản sự lên men:  
2204.21 -- Trong thùng chứa không qúa 2 lít 60
2204.29 -- Loại khác:  
2204.29.10 --- Hèm rượu nho đã pha thêm cồn để giữ hoặc cản sự lên men 60
2204.29.90 --- Loại khác 60
2204.30 -- Hèm rượu nho khác 60
2205 Rượu Vermouth và các loại vang khác làm từ nho tươi, đã làm tăng thêm hương vị bằng các chất thảo mộc hoặc các chất thơm khác  
2205.10 - Trong thùng chứa không qúa 2 lít 60
2205.90 - Loại khác 60
2206.00 Đồ uống có men khác (ví dụ: rượu táo, lê, mật ong) 60
2207 Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên. Các loại rượu mạnh khác đã bị làm biến chất ở mọi nồng độ  
2207.10 - Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên 60
2207.20 - Cồn êtilic và các loại rượu mạnh khác đã bị biến chất ở mọi nồng độ 60
2208 Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ dưới 80%, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có rượu khác; Các chế phẩm chứa rượu dùng để sản xuất đồ uống  
2208.10 - Các chế phẩm tổng hợp chứa còn để chế biến đồ uống (cốt rượu các loại) 60
2208.20 - Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc rượu bã nho (rượu mác) 60
2208.30 - Rượu Whiskies 60
2208.40 - Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía 60
2208.50 - Rượu Gin và rượu Cối (rượu đỗ tùng) 60
2208.90 - Loại khác 60
2523 Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Super Sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clanke  
2523.10 - Clanke 20
  - Xi măng portland:  
2523.21 -- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo 40
2523.29 -- Loại khác 40
2523.30 - Xi măng có phèn ("ciment foundu") 40
2523.90 - Xi măng đông kết trong nước khác 40
2816.00 Hydroxit và petroxit magiê; ôxít, hydroxit và petroxit stronti hoặc Bari 5
2833.00 Các loại sunfat; Các loại phèn, các loại peroxosunfat (persunfat) 5
3208 Các loại sơn, véc ni (kể cả các loại men tráng và lacquer) dựa trên cơ sở các polime tổng hợp hoặc polime tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc đã hòa tan trong các chất pha màu không có nước; các dung dịch như đã định nghĩa trong chú giải 4 của chương này  
3208.10 - Dựa trên thành phần polyeste  
3208.10.10 -- Sơn chống rỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3208.10.90 -- Sơn khác và vecni 30
3208.20 - Dựa trên thành phần polimevinil hay polimeacrylic:  
3208.20.10 -- Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3208.20.90 -- Sơn khác và vecni 30
3208.90 - Loại khác  
3208.90.10 -- Sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3208.90.90 -- Sơn khác và vecni 30
3209 Các loại sơn, vécni (kể cả các loại men tráng và lacquer) dựa trên các polime tổng hợp hoặc polime tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học đã phan tán hay đã hòa tan trong các chất pha màu có nước  
3209.10 - Dựa trên thành phần polimevinil hay polimeacrylic:  
3209.10.10 -- Sơn chống rỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3209.10.90 -- Sơn khác và vecni 30
3209.90 - Loại khác:  
3209.90.10 -- Sơn chống rỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3209.90.90 -- Sơn khác và vecni 30
3210 Các loại sơn và vécni khác (gồm cả các loại men lacquer và keo màu); các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da  
3210.10 - Các loại sơn và vécni khác:  
3210.10.10 -- Sơn chống gỉ, sơn chống axit, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước và sơn trên mớm nước 15
3210.10.90 -- Sơn khác và vecni 30
3210.90 - Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 3
3816.00 Các loại xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801 5
3823 Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các chất có hứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hóa chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  
3823.10 - Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc 1
3823.20 - Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó 1
3823.30 - Các kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại 1
3823.40 - Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông 5
3823.50 - Vữa và bêtông không chịu lửa 5
3823.60 - Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905 1
3823.90 - Loại khác:  
3823.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhộng 0
3823.90.90 -- Loại khác 1
3903.00 Các loại polyme từ styren, dạng nguyên sinh 5
3905.00 Các loại polyme từ axetat vinil hay từ các este vinyl dạng nguyên sinh. Các loại polyme vinyl khác dạng nguyên sinh 5
3906.00 Các loại polyme acrylic, dạng nguyên sinh 5
4823 Giấy, bìa, bông tấm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xenlulo hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô  
  - Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn:  
4823.11 -- Tự dính 30
4823.19 -- Loại khác 30
4823.20 - Giấy và bìa giấy lọc 10
4823.30 - Thẻ không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 0
4823.40 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0
  - Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ họa khác:  
4823.51 -- Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0
4823.59 -- Loại khác:  
4823.59.10 --- Giấy in siêu âm 0
4823.59.20 --- Giấy ghi kết qủa của máy quang phổ kế 0
4823.59.30 --- Giấy ghi điện báo, điên cơ 0
4823.59.40 --- Giấy thấm của máy thở trẻ em 0
4823.59.90 --- Loại khác 10
4823.60 - Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng loại bằng giấy hoặc bìa biấy 40
4823.70 - Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy:  
4823.70.10 -- Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy 10
4823.70.20 -- Loại khác 30
4823.90 - Loại khác:  
4823.90.10 -- Đầu đọc thuốc lá 30
4823.90.20 -- Bông xenlulô 20
  -- Loại khác:  
4823.90.91 -- Giấy viết, in, photocopy (tên thương mại là giấy photocopy) 40
4823.90.99 -- Loại khác 30
5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế iệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 15
5005.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ chưa đóng gói để bán lẻ 15
5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ 15
5204 Chỉ khâu làm từ bông đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ  
  - Chưa đóng gói để bán lẻ:  
5204.11 -- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 30
5204.19 -- Loại khác 30
5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ 30
5401.00 Chỉ khâu làm từ các loại tơ nhân tạo, có hoặc không dùng để bán lẻ 30
5503.00 Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20
5504.00 Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20
5506.00 Các loại sợi pha tổng hợp, đã chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20
5507.00 Các loại sợi pha nhân tạo khác đã chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 20
5508.00 Chỉ khâu làm bằng các loại sợi pha nhân tạo đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ 30
5511.00 Sợi xe làm bằng các loại sợi pha nhân tạo khác (trừ chỉ khâu) đóng gói để bán lẻ 30
5602.00 Nỉ, đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng:  
5602.00.10 Băng tải nỉ 20
5602.00.20 Loại khác 40
5604 Chỉ và dây cao su được bọc chất liệu dệt, sợi xe, dệt dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404, 5405 đã thấm tẩm, phủ bọc hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc Plastic  
5604.10 - Chỉ và dây cao su được bao bọc bằng vật liệu dệt 30
5604.20 - Sợi xe có độ bền cao làm bằng polyesters nylon hay chất polyamit khác hay từ sợi visco đã được thấm tẩm hay hồ 30
5604.90 - Loại khác 30
5605.00 Sợi xe kim loại, đã hoặc chưa bện, dạng sợi xe dệt hoặc dải dệt hoặc dạng dệt tương tự thuộc bhóm 5404 hoặc 5405 kết hợp với kim loại ở dạng chỉ, dạng dải, dạng bột hoặc bọc bằng kim loại 30
5606.00 Sợi xe bện, dải bện và các dạng tương tự thuộc nhóm 5404 và 5405 đã bện (trừ các loại thuộc nhóm 5605 và sợi bện bằng lông ngựa) sợi viền (kể cả sợi viền vụn); sợi móc, thùa 30
5607.00 Dây bện, thừng, chão, cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm tẩm, tráng, phủ, bọc ngoài, bằng cao su hoặc plastic 30
5609.00 Sản phẩm làm từ sợi, dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác  
5609.00.10 - Dây giềng của lưới đánh cá 20
5609.00.90 - Loại khác 30
5903.00 Các loại vải đã được thấm tẩm, phủ hoặc dát bằng plastic, trừ các loại thuộc nhóm 5902 40
5907.00 Các loại vải đã tẩm, hồ bằng cách khác, vải can đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông thường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự  
5907.00.10 - Vải đã xử lý kỹ thuật dùng để sản xuất cao dán y tế 10
5907.00.90 - Loại khác 30
6902.00 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự 15
6905.00 Ngói lợp mái, ống khói, chụp ống khói, đường ống dẫn khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm khác 50
6907.00 Các loại tấm lát đường bằng gốm không tráng men, gạch lát tường và lát lò sưởi không tráng men; các khối khảm và các loại sản phâm tương tự, bằng gốm không tráng men, có hoặc không có lớp lót đáy 50
6908.00 Các loại tấm lát đường bằng gốm tráng men, gạch lát tường và lát lò sưởi tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm tráng men, có hoặc không có lớp lót đáy 50
7215.00 Sắt, thép không hợp kim, ở dạng thanh và thỏi khác 40
7216.00 Sắt, thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...)  
7216.00.10 - Thép chữ I, H có chiều czo đến 140mm 40
7216.00.20 - Thép chữ U, C có chiều rộng lòng máng đến 140mm 40
7216.00.30 - Thép góc, hình chữ nhật V, L có cạnh từ 120mm trở xuống 40
7216.00.40 - Loại khác 10
7227.00 Các dạng thỏi thanh thép hợp kim khác, được cán nóng, xoắn không đều 5
7228.00 Thép không hợp kim khác, ở dạng thỏi thanh khác; thỏi, thanh thép hợp kim hoặc không hợp kim đã được khoan lỗ 5
7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ đã được hàn, tán đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt bên trong và bên ngoài, hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4mm  
  - ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí  
7305.11 -- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang 0
7305.12 -- Loại khác hàn theo chiều dọc 0
7305.19 -- Loại khác  
7305.19.10 --- Loại hàn xoắn 10
7305.19.90 --- Loại khác 0
7305.20 - Loại bọc ngoài thuộc loại sử dụng trong khoan dầu và khí  
  - Các loại khác có hàn:  
7305.31 -- Hàn theo chiều dọc 1
7305.39 -- Các loại khác:  
7305.39.10 --- Loại hàn xoắn 15
7305.39.90 --- Loại khác 1
7305.90 - Các loại khác 1
7306 Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng các loại tương tự).  
7306.10 ống dẫn thuộc loại sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí 0
7306.20 - Loại bọc ngoài và ống thuộc loại sử dụng cho việc khoan đất và khí 0
7306.30 - Các loại khác có hàn thuộc loại tiết diện cắt ngang tròn bằng sắt hoặc thép không phải hợp kim:  
7306.30.10 -- Có đường kính từ 140mm trở xuống 20
7306.30.90 -- Loại khác 5
7306.40 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không gỉ 1
7306.50 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp kim khác 1
7306.60 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn 1
7306.90 - Loại khác:  
7306.90.10 -- Có đường kính từ 140mm trở xuống 20
7306.90.90 -- Loại khác 5
7318 Đinh vít, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khóa, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.  
  - Đã ren:  
7318.11 -- Đinh vít toa xe 1
7318.12 -- Đinh gỗ khác:  
7318.12.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.12.90 Loại khác 20
7318.13 -- Đinh móc, đai đinh: 20
7318.13.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.13.90 --- Loại khác 20
7318.14 -- Đinh được ren:  
7318.14.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.14.90 --- Loại khác 20
7318.15 -- Đinh và đinh bấm khác có hoặc không có đai hoặc vòng đệm:  
7318.15.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.15.90 --- Loại khác 20
7318.16 -- Đai đinh:  
7318.16.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.16.90 --- Loại khác 20
7318.19 -- Loại khác:  
7318.19.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.19.90 --- Loại khác 20
  - Chưa được ren:  
7318.21 -- Đệm lò xo và đệm khóa khác:  
7318.21.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.21.90 --- Loại khác 20
7318.22 -- Đai khác:  
7318.22.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.22.90 --- Loại khác 20
7318.23 -- Đinh tán:  
7318.23.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 32mm 30
7318.23.90 --- Loại khác 20
7318.24 -- Chốt (máy) và ghim khóa:  
7318.24.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.24.90 --- Loại khác 10
7318.29 -- Loại khác:  
7318.29.10 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30
7318.29.90 --- Loại khác 20
7411.00 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng 5
7604.00 Nhôm ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình:  
7604.00.10 - Nhôm dạng thỏi 5
7604.00.90 - Loại khác 15
8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại thường hoặc bằng cacbua kim loại, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cácbua kim loại kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim loại.  
8311.10 - Cực điện được phủ bằng kim loại thường để hàn hồ quang điện 15
8311.20 - Dây có bọc bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện 15
8311.30 - Dây và que có phủ bằng kim loại thường để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa 15
8311.90 - Loại khác, kể cả phụ tùng 15
8429 Máy ủi tự hành, máy sửa góc, máy nghiền, máy san, máy cạp, máy xúc, máy đào, xe chở tự xúc, máy đầm, xe lăn đường:  
8429.10 - Máy ủi, máy sửa góc 0
8429.20 - Máy sửa độ dốc, máy san 0
8429.30 - Máy nạo vét 0
8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường:  
8429.40.10 -- Lu lăn đường bánh lốp có tải trọng từ 10 tấn đến 20 tấn 5
8429.40.90 -- Loại khác 0
8429.50 - Máy xúc, máy đào 0
8474 Máy dùng trong phân loại, sàng lọc, phân tích, rửa nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các vật liệu khoáng khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhão); Máy làm kết tụ, tạo dáng hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa bị đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.  
8474.10 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa 0
8474.20 - Máy nghiền, xay 0
  - Máy trộn hoặc máy nhào:  
8474.31 -- Máy trộn bê tông, vữa 0
8474.32 - Máy trộn các khoáng chất với chất bitum:  
8474.32.10 --- Trạm trộn bê tông nhựa đường có công suất từ 25 tấn/giờ đến 80 tấn/giờ 5
8474.32.90 --- Loại khác 0
8474.39 -- Loại khác 0
8474.80 - Các loại máy khác 0
8474.90 - Phụ tùng, bộ phận 0
8517 Thiết bị điện dùng cho điện thoại, điện báo hữu tuyến kể cả thiết bị phục vụ hệ thống đường dây dẫn tải truyền  
8517.10 - Bộ điện thoại:  
8517.10.10 -- Máy điện thoại 10
8517.10.90 -- Loại khác 10
8517.20 - Máy FAX và máy in viễn thông (máy điện báo in chữ telip):  
8517.20.10 -- Máy FAX 10
8517.20.90 -- Loại khác 10
8517.30 - Máy truyền điện báo hay điện thoại 10
8517.40 - Các loại máy khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải 10
8517.50 - Thiết bị khác dùng cho hệ thống đường dây truyền tải hoặc hệ thống số 10
  - Máy móc khác:  
8517.81 -- Dùng cho điện thoại:  
8517.81.10 --- máy nhắn tin 10
8517.81.90 --- Loại khác 10
8517.82 -- Dùng cho điện báo 10
8517.90 - Phụ tùng, bộ phận 5
8529 Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 hoặc 8528  
8529.10 - ¡ng ten và bộ phận phản xạ của ăng ten, các bộ phận chuyên dùng để làm ăng ten 30
8529.90 - Loại khác:  
8529.90.10 -- thuộc nhóm 8527 và 8528 30
8529.90.90 -- Loại khác 5
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân không hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử cực, ống chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)  
  - Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:  
8540.11 -- Loại bóng mầu:  
  --- Loại dưới 25 inch:  
8540.11.11 ---- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15
8540.11.12 ---- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5
8540.11.20 --- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.12 -- Loại bóng đen trắng hay loại đơn sắc khác:  
  --- Loại dưới 25 inch:  
8540.12.11 ---- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15
8540.12.12 ---- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5
8540.12.20 --- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.20 -Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác  
  -- Loại dưới 25 inch:  
8540.20.11 --- Màn hình dạng cầu lồi thông thường Shadow mask 15
8540.20.12 ---- Màn hình dạng phẳng hoặc trụ phẳng kỹ thuật cao (ví dụ như: bóng đèn trinitron) 5
8540.20.20 --- Loại từ 25 inch trở lên 5
8540.30 - Bóng đèn tia âm cực khác 0
  - Bóng viba (ví dụ như : Magnetron, Klystrons, bóng đèn sóng lan truyền, CAroinotrons) trừ đèn điều khiển mạng lưới:  
8540.41 -- Magnetrons 0
8540.42 -- Klystrons 0
8540.49 -- Loại khác 0
  - Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:  
8540.81 -- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại 0
8540.89 -- Loại khác 0
  - Phụ tùng:  
8540.91 -- Của bóng tia âm cực 0
8540.92 -- Của nhóm mã số 8540.11; 8540.12; 8540.20 0
8540.99 -- Của nhóm mã số khác 0
8711.00 Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; mô tô ba  
8711.00.10 - Nguyên chiếc 60
8711.00.20 - Dạng CKD1 60
8711.00.30 - Dạng CKD2 55
8711.00.40 - Dạng IKD1 30
8711.00.50 - Dạng IKD2 15
8711.00.60 - Dạng IKD3 10
8901 Tàu tuần dương, tàu du lịch, tàu phà lớn, tàu chở hàng, xà lan và các tầu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa  
8901.10 - Tàu tuần dương, tàu du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu cho vận chuyển người, tàu phà các loại 5
8901.20 - Tàu chở dầu 5
8901.30 - Tàu thuyền đông lạnh khác với các loại được nêu ở mục 890120 5
8901.90 - Các loại tàu thuyền khác dùng để vận chuyển hàng hóa và các loại tàu thuyền khác dùng để vận chuyển cả người và hàng hóa 5
8902.00 Thuyền đánh bắt hải sản; tàu chế biến liên hợp và các loại tàu khác để chế biến hay bảo quản tài sản đánh bắt  
8902.00.10 - Tàu đánh bắt hải sản xa bờ công suất máy chính từ 600 HP trở lên 5
8902.00.90 - Loại khác 0
9028.00 Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên  
9028.00.10 - Công tơ điện 20
9028.00.20 - Đồng hồ đo ga 10
9028.00.30 - Công tơ nước 10
9028.00.90 - Loại khác 0
9617.00 Phích chân không và các loại bình chân không khác có kèm vỏ; các bộ phận của nó trừ ruột phích thủy tinh 40