| ủY BAN NHÂN DÂN | CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM |
| THàNH PHố Hồ CHí MINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 39/1998/CT-UB-QLDA |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 10 năm 1998 |
CHỉ THị
Về thực hiện Quyết định số 179/1998/QĐ - BTC ngày 24-02-1998 của Bộ Tài chính về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện Quyết định số 179/1998/QĐ - BTC ngày 24 tháng 02 năm 1998 của Bộ Tài chính ban hành Quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và căn cứ tình hình thực tế của thành phố Hồ Chí Minh, ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh chỉ thị việc xác định tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
1. Giá thuê đất đô thị:
1.1 Đô thị nhóm 1 có các quận 1,3,4,5,6,8,10,11, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình và Gò Vấp, giá thuê đất từ 1 USD/m2/năm đến 12 USD/m2/năm.
1.2 Đô thị nhóm 3 có các quận 2,7,12, Thủ Đức và huyện Bình Chánh, giá thuê đất từ 0,6 USD/m2/năm đến 7,2 USD/m2/năm.
1.3 Đô thị nhóm 4 có quận 9, huyện Hóc Môn và huyện Nhà Bè, giá thuê đất từ 0,35 USD/m2/năm đến 4,20 USD/m2/năm.
1.4 Đô thị nhóm 5 có huyện Củ Chi, giá thuê đất từ 0,18 USD/m2/năm đến 2,16 USD/m2/năm.
2. Giá thuê đất không phải đô thị:
2.1 Đất sản xuất nông nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản ở các quận nêu tại điểm 1.1, tiền thuê đất từ 0,18 USD/m2/năm đến 1,08 USD/m2/năm.
2.2 Đất khu dân cư nông thôn, đất chuyên dùng, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản ở các quận - huyện còn lại của thành phố Hồ Chí Minh giá thuê đất từ 0,06 USD/m2/năm đến 0,36 USD/m2/năm.
3. Hệ số vị trí: Tính từ 1 đến 3 và cụ thể như sau:
3.1 Đối với đất đô thị:
3.1.1 Đất mặt tiền đường: Hệ số vị trí quy định trong bảng hệ số vị trí (đính kèm Chỉ thị này).
3.1.2 Đất không phải mặt tiền đường:
a) Đô thị nhóm 1: Hệ số vị trí bằng 0,7 lần hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí của đường tương ứng.
b) Đô thị nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5: Hệ số vị trí bằng 0,5 lần hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí của đường tương ứng, nhưng không thấp hơn 1.
3.2 Đối với đất không phải đô thị:
3.2.1 Đất mặt tiền đường:
3.2.1.1 Đất các quận đô thị nhóm 1: Hệ số vị trí là 3.
3.2.1.2 Đất các quận - huyện đô thị nhóm 3:
a) hệ số vị trí là 3 đối với đất các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí trên 2.
b) Hệ số vị trí là 2,5 đối với đất các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí từ 1,3 đến 2.
c) Hệ số vị trí là 2 đối với các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí dưới 1,3.
3.2.1.3 - Đất các quận - huyện đô thị nhóm 4:
a) Hệ số vị trí là 2,5 đối với đất các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí từ 2 trở lên.
b) Hệ số vị trí là 2 đối đất với các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí dưới 2.
3.2.1.4 Đất huyện Chủ Chi:
a) Hệ số vị trí là 2 đối với đất các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí từ 2 trở lên.
b) Hệ số vị trí là 1,5 đối với các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí từ 1,5 đến 1,9.
c) Hệ số vị trí là 1 đối với các đường có hệ số trong bảng quy định hệ số vị trí từ dưới 1,5.
3.2.1.5 Đất huyện Cần Giờ:
a) Hệ số vị trí là 1,5, đối với đất khu dân cư Trung tâm xã Cần Thạnh và xã Bình Khánh.
b) Hệ số vị trí là 1 đối với đất các xã còn lại.
3.2.2 Đất không phải mặt tiền đường:
a) Cách tim đường không qúa 200m, tính bằng hệ số vị trí của đất mặt tiền đường.
b) Từ hơn 200m, tính bằng 0,8 lần hệ số vị trí đất mặt tiền đường, nhưng không thấp hơn 1.
3.3 Trường hợp vị trí đất nằm ở ngã ba, ngã tư đường (trong vòng 200m), hoặc khu đất có nhiều đường bao quanh thì áp dụng theo đường có hệ số vị trí cao nhất. Đối với trường hợp cùng một con đường (đường là ranh giới hành chánh), nhưng hai bên đường thuộc hai nhóm đất đô thị khác nhau thì áp dụng mức tiền thuê đất theo nhóm đô thị cao hơn.
4. Căn cứ nội dung Chỉ thị này và bản quy định kèm theo Quyết định số 179/1998/QĐ - BTC ngày 24-02-1998 của Bộ Tài chính, Sở Tài chính - Vật giá thành phố đề xuất với ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về tiền thuê mặt dất, mặt nước, mặt biển cho mỗi dự án đầu tư.
5. Khi đề xuất giá thuê đối với khu đất ở vùng đô thị hóa nếu có vấn đề vướng mắc thì Sở Tài chính - Vật giá thành phố trao đổi ý kiến với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố trước khi báo cáo ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
6. Trong qúa trình thực hiện Chỉ thị này nếu có gì vướng mắc, các Sở - ngành chưa có ý kiến thống nhất thì báo cáo Thường trực ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xem xét giải quyết. Chỉ thị này thay thế Chỉ thị số 13/CT - UB ngày 23 tháng 4 năm 1997 và văn bản số 2560/UB - KT ngày 06 tháng 9 năm 1995 của ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
| Nơi nhận: | T/M ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
| - Thường trực Thành ủy, | K/T CHủ TịCH |
| - Thường trực HĐND.TP | PHó CHủ TịCh |
| - Thường trực UBND.TP | THƯờNG TRựC |
| - Các Sở, Ngành Thành phố - UBND các Quận - Huyện - VPUB: CPVP, các Tổ - Lưu |
Lê Thanh Hải |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998 của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 1 (5 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Bà Lê Chân | Trọn đường | 2,30 | ||
| 2 | Bến Chương Dương Bến Chương Dương Bến Chương Dương Bến Chương Dương |
Hồ Tùng Mậu Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đề Thám Trần Đình Xu |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đề Thám Trần Đình Xu Nguyễn Văn Cừ |
2,80 2,40 2,30 2,30 |
|
| 3 | Bùi Thị Xuân | Trọn đường | 2,50 | ||
| 4 | Bùi Viện | Trọn đường | 2,40 | ||
| 5 | Calmete | Trọn đường | 2,40 | ||
| 6 | Cao Bá Nha | Trọn đường | 2,30 | ||
| 7 | Cao Bá Quát | Trọn đường | 2,60 | ||
| 8 | Chu Mạnh Trinh | Trọn đường | 2,40 | ||
| 9 | Chùa Phật ấn | Đường vuông góc với Nguyễn Cảnh Chân | 2,00 | ||
| 10 | Cách mạng Tháng tám | Trọn đường | 2,90 | ||
| 11 | Cống Quỳnh | Trọn đường | 2,40 | ||
| 12 | Cô Bắc Cô Bắc | Ng. Thái học Đề Thám | Đề Thám Hồ Hảo Hớn | 2,30 2,30 | |
| 13 | Cô Giang Cô Giang |
Ng. Khắc Nhu Ng. Thái Học |
Ngã 3 Hồ H.Hớn Ng. Khắc Nhu |
2,30 2,30 |
|
| 14 | Công Trường Lam Sơn | 3,00 | |||
| 15 | Công trường Paris | 3,00 | |||
| 16 | Cây Điệp | Trọn đường | 2,00 | ||
| 17 | Đinh Công Tráng | Trọn đường | 2,30 | ||
| 18 | Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng |
Lê Duẩn Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu |
Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu Cầu Bông |
2,60 2,60 2,60 |
|
| 19 | Điện Biên Phủ Điện Biên Phủ |
Cầu Đ. Biên Phủ Đinh Tiên Hoàng |
Đinh Tiên Hoàng Hai Bà Trưng |
2,60 2,70 |
|
| 20 | Đặng Dung | Trọn đường | 2,30 | ||
| 21 | Đặng Thi Nhu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 22 | Dặng Trần Côn | Trọn đường | 2,30 | ||
| 23 | Đặng Tất | Trọn đường | 2,30 | ||
| 24 | Đề Thám Đề Thám |
Trần Hưng Đạo Phạm Ngũ Lão |
Bến Chương Dương Trần Hưng Đạo |
2,30 2,50 |
|
| 25 | Đông Du Đông Du |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng |
Hai Bà Trưng Thi Sách |
3,00 3,00 |
|
| 26 | Đồn Đất | Trọn đường | 2,50 | ||
| 27 | Ddồng Khởi | Trọn đường | 3,00 | ||
| 28 | Đỗ Quang Đầu | Trọn đường | 2,40 | ||
| 29 | Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng |
Bạch Đằng Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu Ngã 3 T.Q. Khải |
Ng. Thị Minh Khai Võ Thị Sáu Ngã 3 T.Q.Khải Cầu Kiệu |
3,00 3,00 3,00 2,70 |
|
| 30 | Hòa Mĩ | Trọn đường | 2,00 | ||
| 31 | Huyền Quang | Trọn đường | 2,00 | ||
| 32 | Huyền TRân C.Chúa | Trọn đường | 2,40 | ||
| 33 | Huỳnh Thúc kháng Huỳnh Thúc kháng |
Nguyễn Huệ Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Nam Kỳ Khởi nghĩa Quách Thị Tràn |
3,00 2,90 |
|
| 34 | Huỳnh Khương Ninh | Trọn đường | 2,30 | ||
| 35 | Hàm Nghi | Trọn đường | 3,00 | ||
| 36 | Hàn Thuyên | Trọn đường | 3,00 | ||
| 37 | Hải Triều | Trọn đường | 2,70 | ||
| 38 | Hồ Huấn Nghiệp | Trọn đường | 2,90 | ||
| 39 | Hồ Hảo Hớn Hồ Hảo Hớn |
Cô Bắc Trần Hưng Đạo |
Bến Chương Dương Cô Bắc |
2,30 2,30 |
|
| 40 | Hồ Tùng Mậu Hồ Tùng Mậu |
Hàm Nghi Bến Chương Dương |
Tôn Thất Thiệp Hàm Nghi |
3,00 3,00 |
|
| 41 | Ký Con | Trọn đường | 2,40 | ||
| 42 | Lương Hữu Khánh | Trọn đường | 2,40 | ||
| 43 | Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng |
Trương Định Hai Bà Trưng Ngã 6 Phù Đổng Nguyễn Trung Trực |
Nguyễn Trung Trực Tôn Đức Thắng Trương Định Hai Bà Trưng |
3,00 2,70 3,00 2,90 |
|
| 44 | Lý Văn Phức | Trọn đường | 2,30 | ||
| 45 | Lê Anh Xuan | Trọn đường | 2,60 | ||
| 46 | Lê Công Kiều | Trọn đường | 2,40 | ||
| 47 | Lê Duẩn | Trọn đường | 3,00 | ||
| 48 | Lê Lai Lê Lai |
Chợ Bến Thành Nguyễn Thị Nghĩa |
Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Trãi |
3,00 2,90 |
|
| 49 | Lê Lợi | Trọn đường | 3,00 | ||
| 50 | Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn |
Đồng Khởi Phạm Hồng Thái Trương Định Nguyễn Trung Trực Tôn ĐứcThắng |
Tôn Đức Thắng Trương Định Nguyễn Trung Trực Đồng Khởi Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2,90 3,00 3,00 3,00 2,30 |
|
| 51 | Lê Thị Hồng Gấm | Trọn đường | 2,40 | ||
| 52 | Lê Thị Riêng | Trọn đường | 2,50 | ||
| 53 | Lê Văn Hưu | Trọn đường | 2,50 | ||
| 54 | Mai Thị Lựu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 55 | Mã Lộ | Trọn đường | 2,10 | ||
| 56 | Mạc Thị Bưởi | Trọn đường | 3,00 | ||
| 57 | Mạc Đỉnh Chi | Trọn đường | 2,80 | ||
| 58 | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai |
Cống Quỳnh Đinh Tiên Hoàng Ngã 6 Cộng Hòa |
Đinh Tiên Hoàng Cầu Thị Nghè Cống Quỳnh |
2,80 2,60 2,70 |
|
| 59 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Bến Chương Dương Hàm Nghi Lê Thánh Tôn |
Hàm Nghi Lê Thánh Tôn Ng. Thị Minh Khai |
3,00 3,00 3,00 |
|
| 60 | Nguyễn An Ninh | Trọn đường | 2,90 | ||
| 61 | Nguyễn Cảnh Chân | Trọn đường | 2,30 | ||
| 62 | Nguyễn Công Trứ Nguyễn Công Trứ | Hồ Tùng Mậu Còn lại | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 2,70 2,60 | |
| 63 | Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Cư Trinh |
Trần Hưng Đạo Trần Đình Xu |
Trần Đình Xu Nguyễn Trãi |
2,60 2,40 |
|
| 64 | Nguyễn Du Nguyễn Du |
Tôn Đức Thắng Hai Bà Trưng |
Hai Bà Trưng Cách Mạng Tháng 8 |
2,60 2,70 |
|
| 65 | Nguyễn Huy Tự | Trọn đường | 2,40 | ||
| 66 | Nguyễn Huệ | Trọn đường | 3,00 | ||
| 67 | Nguyễn Hậu | Trọn đường | 2,90 | ||
| 68 | Nguyễn Hữu Cảnh Nguyễn Hữu Cảnh |
Trần Quang Khải Trần Khánh Dư |
Trần Khánh Dư cuối đường |
2,30 2,10 |
|
| 69 | Nguyễn Hữu Cầu | Hai Bà Trưng | Trần Quang Khải | 2,70 | |
| 70 | Nguyễn Khắc Nhu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 71 | Nguyễn Phi Khanh | Trọn đường | 2,30 | ||
| 72 | Nam Quốc Cang | Trọn đường | 2,40 | ||
| 73 | Nguyễn Siêu | Trọn đường | 2,60 | ||
| 74 | Nguyễn Thiệp | Trọn đường | 3,00 | ||
| 75 | Nguyễn Thái Bình | Trọn đường | 2,50 | ||
| 76 | Nguyễn Thái Học | Trọn đường | 2,60 | ||
| 77 | Nguyễn Thành ý | Trọn đường | 2,30 | ||
| 78 | Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Thị Nghĩa |
Lê Lai Ngã 6 Phù Đổng |
Phạm Ngũ Lão Lê Lai |
2,70 2,90 |
|
| 79 | Nguyễn Trung Ngạn | Trọn đường | 2,40 | ||
| 80 | Nguyễn Trung Trực Nguyễn Trung Trực |
Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn |
Nguyễn Du Lê Lợi |
3,00 3,00 |
|
| 81 | Nguyễn Trải Nguyễn Trải |
Phù Đổng Lương Hữu Khánh |
Lương Hữu Khánh Nguyễn Văn Cừ |
2,90 2,70 |
|
| 82 | Nguyễn Văn Chiêm | Trọn đường | 2,90 | ||
| 83 | Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trải Bến Chương Dương |
Nguyễn Trãi Ngã 6 Cộng Hòa Trần Hưng Đạo |
2,60 2,60 2,40 |
|
| 84 | Nguyễn Văn Giai | Trọn đường | 2,40 | ||
| 85 | Nguyễn Văn Thủ Nguyễn Văn Thủ Nguyễn Văn Thủ |
Hai Bà Trưng Mạc Đỉnh Chi Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Mạc Đỉnh Chi Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị Nghè |
2,60 2,40 2,30 |
|
| 86 | Nguyễn Văn Tráng | Trọn đường | 2,40 | ||
| 87 | Nguyễn Văn Đượm | Trọn đường | 2,30 | ||
| 88 | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Bờ sông Q.3 | 2,30 2,60 |
|
| 89 | Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu |
Lê Thánh Tôn Ng.Thị Minh Khai Điện Biên Phủ |
Ng.Thị Minh Khai Điện Biên Phủ Bến Cỏ |
2,40 2,40 2,10 |
|
| 90 | Ngô Văn Năm | Trọn đường | 2,40 | ||
| 91 | Ngô Đức Kế | Trọn đường | 2,90 | ||
| 92 | Pasteur Pasteur |
Lê Thánh Tôn Bến Chương Dương |
Ng. Thị Minh Khai Lê Thánh Tôn |
2,90 3,00 |
|
| 93 | Phan Bội Châu | Trọn đường | 3,00 | ||
| 94 | Phan Chu Trinh | Trọn đường | 3,00 | ||
| 95 | Phan Kế Bính | Trọn đường | 2,30 | ||
| 96 | Phan Liêm | Trọn đường | 2,30 | ||
| 97 | Phan Ngữ | Trọn đường | 2,30 | ||
| 98 | Phan Tôn Phan Tôn |
Đoạn cuối Điện Biên Phủ |
Huỳnh Khương Ninh | 2,10 2,30 |
|
| 99 | Phạm Văn Trường | Trọn đường | 2,30 | ||
| 100 | Phạm Văn Đạt | Trọn đường | 3,00 | ||
| 101 | Phạm Hồng Thái | Trọn đường | 3,00 | ||
| 102 | Phạm Ngọc Thạch | Trọn đường | 3,00 | ||
| 103 | Phạm Ngũ Lão Phạm Ngũ Lão |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Trải |
2,60 2,70 |
|
| 104 | Phạm Viết Chánh | Trọn đường | 2,40 | ||
| 105 | Phó Đức Chính Phó Đức Chính |
Hàm Nghi Nguyễn Thái Bình |
Nguyễn Thái Bình Bến Chương Dương |
2,40 2,40 |
|
| 106 | Phùng Khắc Khoan | Trọn đường | 2,80 | ||
| 107 | Sương Nguyệt Anh | Trọn đường | 2,50 | ||
| 108 | Thi Sách Thi Sách | Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn | Nguyễn Siêu Tôn Đức Thắng | 2,40 2,40 | |
| 109 | Thái Văn Lung | Trọn đường | 3,00 | ||
| 110 | Thạch Thị Thanh | Trọn đường | 2,30 | ||
| 111 | Thủ Khoa Huân Thủ Khoa Huân |
Nguyễn Du Lý Tự Trọng |
Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn |
2,90 3,00 |
|
| 112 | Trần Cao Vân | Trọn đường | 2,60 | ||
| 113 | Trần Doãn Khanh | Trọn đường | 2,30 | ||
| 114 | Trần Hưng Đạo | Quách Thị Trang | Nguyễn Văn Cừ | 3,00 | |
| 115 | Trần Khánh Dư | Trọn đường | 2,30 | ||
| 116 | Trần Khắc Chân | Trọn đường | 2,30 | ||
| 117 | Trần Nhật Duật | Trọn đường | 2,30 | ||
| 118 | Trần Quang Khải | Trọn đường | 2,60 | ||
| 119 | Trần Qúy Khoách | Trọn đường | 2,30 | ||
| 120 | Trần Đình Xu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 121 | Trương Hán Siêu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 122 | Trương Định Trương Định |
Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng |
Nguyễn Du Ngã 3 Lê Lai |
2,70 2,90 |
|
| 123 | Trịnh Văn Cấn | Trọn đường | 2,30 | ||
| 124 | Tạ Thu Thâu | Trọn đường | 3,00 | ||
| 125 | Tôn Thất Thiệp | Trọn đường | 3,00 | ||
| 126 | Tôn Thất Tùng | Trọn đường | 2,40 | ||
| 127 | Tôn Thất Đạm Tôn Thất Đạm |
Tôn Thất Thiệp Hàm Nghi |
Hàm Nghi Bến Chương Dương |
3,00 3,00 |
|
| 128 | Tôn Đức Thắng Tôn Đức Thắng |
Công trường Mê Linh Lê Duẩn |
cầu Ng. Tất Thành Công Trường MêLinh |
3,00 3,00 |
|
| 129 | Võ Thị Sáu | Trọn đường | 2,80 | ||
| 130 | Yersen | Nguyễn Thái Bình | Bến Chương Dương | 2,50 | |
| ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 3
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 2 (1 trang)
Mức cơ bản: 0,6 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Xa lộ Hà Nội | Cầu Sài Gòn | Cầu Rạch Chiếc | 2,30 | |
| 2 | Trần Não Trần Não Trần Não Trần Não |
Cầu Đen Ngã tư An Khánh Cầu Cá Trê Giáp Sống Saigon |
Ngã tư An Khánh Cầu Cá Trê Giáp Sông Saigon Đông Lạnh 6 |
2,10 1,90 1,80 1,50 |
|
| 3 | Lương Tịnh Của | Trọn đường | 2,00 | ||
| 4 | Các đường trong khu vực chợ Thủ Thiêm | 1,60 | |||
| 5 | Các đường trong khu cư xá An Khánh | 2,00 | |||
| 6 | Cư Xá Ngân Hàng | 1,90 | |||
| 7 | Đường Nhà Thờ | Địa điểm chợ có kinh doanh | 1,90 | ||
| 8 | Khu Cư Xá Thanh Bình và báo chí An Bình | Đầu các đường Cuối các đường | 2,00 1,80 | ||
| 9 | Đường vên sông | 2,20 | |||
| 10 | Đường vào T78 | Xa lộ Hà Nội | đến cuối đường | 2,00 | |
| 11 | Đường vào khu nhà nghỉ TW | 2,00 | |||
| 12 | Đường vào ấp Thảo Điền | 2,00 | |||
| 13 | Đường bên phải XN may Huy Hoàng | Xa lộ Hà Nội | đến cuối đường | 1,90 | |
| 14 | Đường bên trái XN may Huy Hoàng | Xa lộ Hà Nội | đến cuối đường | 1,90 | |
| 15 | Hương lộ 33 | Ngã 3 Giồng Ông Tố | Ranh Quận 9 | 1,20 | |
| 16 | Liên Tỉnh lộ 25 Liên Tỉnh lộ 25 Liên Tỉnh lộ 25 |
Ngã 3 Cát Lái Ngã 3 An Phú Cách cầu Giồng Ông Tố 500m |
Ngã 3 An Phú Qua cầu Giồng Ông Tố 500m Bến phà Cát Lái |
1,80 1,60 1,20 |
|
| 17 | Đường Liên xã Phước Long - Phước Bình | Ranh Quận 9 (cầu) | Hương lộ 33 | 1,10 | |
| 18 | Trung tâm chợ Bình Trưng | 1,20 | |||
| ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 2 (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Bà Huyện Thanh Quan Bà Huyện Thanh Quan |
Xô Viết Nghệ tĩnh Nối dài |
Kỳ Đồng | 2,40 2,20 |
|
| 2 | Bàn Cờ | Trọn đường | 2,30 | ||
| 3 | Cao Thắng | Trọn đường | 2,60 | ||
| 4 | Cách Mạng Tháng 8 Cách Mạng Tháng 8 |
Võ Thị Sáu Ng.Thị Minh Khai |
Ranh Q.Tân Bình Võ Thị Sáu |
2,60 2,70 |
|
| 5 | Công trường Quốc tế | Trọn đường | 2,90 | ||
| 6 | Cư Xá Đô Thành Cư Xá Đô Thành |
Đường số 1,2,3,4 Đường chính |
Trọn đường Trọn đường |
2,10 2,30 |
|
| 7 | Đường vào ga Hòa Hưng | Trọn đường | 2,30 | ||
| 8 | Điện Biên Phủ | Trọn đường | 2,70 | ||
| 9 | Đoàn Công Bửu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 10 | Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng |
Ng.Thị Minh Khai Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng |
Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng Cầu Kiệu |
3,00 3,00 2,70 |
|
| 11 | Huỳnh Tịnh Của Huỳnh Tịnh Của |
Nối dài Trần Quốc Toản |
Lý Chính Thắng |
2,10 2,30 | |
| 12 | Hẽm chợ Bàn Cờ | Trọn đường | 2,10 | ||
| 13 | Hẽm chợ Ng. Văn Trỗi | Trọn đường | 2,10 | ||
| 14 | Hồ Xuân Hương | Trọn đường | 2,40 | ||
| 15 | Kỳ Đồng | Trọn đường | 2,40 | ||
| 16 | Lý Chính Thắng Lý Chính Thắng |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ranh Quận 1 Ranh Quận 10 |
2,40 2,40 |
|
| 17 | Lý Thái Tổ | Trọn đường | 2,60 | ||
| 18 | Lê Ngô Cát | Trọn đường | 2,40 | ||
| 19 | Lê Qúi Đôn | Trọn đường | 2,60 | ||
| 20 | Lê Văn Sĩ Lê Văn Sĩ |
Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu |
Cầu Trương M.Giảng Ranh Q.Phú Nhuận |
2,70 2,60 |
|
| 21 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu |
Ranh Q.Phú Nhuận Ranh Quận 1 |
2,90 2,90 |
|
| 22 | Nguyễn Gia Thiều | Trọn đường | 2,30 | ||
| 23 | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai |
Cao Thắng Ngã 6 Cộng Hòa |
Hai Bà Trưng Cao Thắng |
2,80 2,70 |
|
| 24 | Nguyễn Thiện Thuật | Trọn đường | 2,40 | ||
| 25 | Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường | 2,30 | ||
| 26 | Nguyễn Thượng Hiền | Nối dài từ Đ.B.Phủ - Nguyễn Thị Minh Khai | 2,30 | ||
| 27 | Nguyễn Thị Diệu | Trọn đường | 2,40 | ||
| 28 | Nguyễn Thông | Trọn đường | 2,40 | ||
| 29 | Nguyễn Văn Mai | Trọn đường | 2,10 | ||
| 30 | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu |
Cách Mạng Tháng 8 Ng. Thiện Thuật Cách Mạng Tháng 8 |
Ranh Quận 1 Lý Thái Tổ Ng. Thiện Thuật |
2,60 2,60 2,60 |
|
| 31 | Ngô Thời Nhiệm | Trọn đường | 2,40 | ||
| 32 | Pasteur | Trọn đường | 2,70 | ||
| 33 | Phạm Ngọc Thạch Phạm Ngọc Thạch Phạm Ngọc Thạch |
Công trường Quốc tế Điện Biên Phủ Công trường Quốc tế |
Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu Ng.Thị Minh Khai |
2,60 2,60 2,90 |
|
| 34 | Phạm Đình Toái | Trọn đường | 2,30 | ||
| 35 | Sư Thiện Chiếu | Trọn đường | 2,30 | ||
| 36 | Trần Cao Vân | Trọn đường | 2,60 | ||
| 37 | Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu |
Lê Văn Sĩ Lê Văn Sĩ |
Ranh Q.Phú Nhuận Trần Văn Đang |
2,30 2,30 |
|
| 38 | Trần Quốc Thảo | Trọn đường | 2,60 | ||
| 39 | Trần Quốc Toản Trần Quốc Toản |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ranh Quận 1 Trần Quốc Thảo |
2,40 2,40 |
|
| 40 | Trần Văn Đang | Trọn đường | 2,00 | ||
| 41 | Trương Quyền | Trọn đường | 2,30 | ||
| 42 | Trương Định Trương Định |
Ng. Thị Minh Khai Lý Chính Thắng |
Lý Chính Thắng Kỳ Đồng |
2,60 2,40 |
|
| 43 | Tú Xương | Trọn đường | 2,40 | ||
| 44 | Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu |
Pasteur Pasteur |
Cách Mạng Tháng 8 Ranh Quận 1 |
2,60 2,60 |
|
| 45 | Võ Văn Tần Võ Văn Tần |
Bà Huyện Thanh Quan Bà Huyện Thanh Quan |
Cao Thắng Công trường Quốc tế |
2,60 2,60 |
|
| 46 | Vườn Chuối | Trọn đường | 2,30 | ||
| ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 4 (1 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Bến Vân Đồn Bến Vân Đồn Bến Vân Đồn |
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khoái Cầu Dừa |
Cầu Dừa Cuối đường Nguyễn Khoái |
1,80 1,50 1,50 |
|
| 2 | Đoàn Như Hài | Trọn đường | 2,00 | ||
| 3 | Đoàn Văn Bơ Đoàn Văn Bơ Đoàn Văn Bơ Đoàn Văn Bơ |
Tôn Đản Lê Văn Linh Hẻm 290 Bến Vân Đồn |
Hẽm 290 Tôn Đản Nguyễn Thần Hiến Lê Văn Linh |
1,80 1,80 1,50 2,00 |
|
| 4 | Đường 20m | Trọn đường | 1,50 | ||
| 5 | Đinh Lễ | Trọn đường | 2,00 | ||
| 6 | Hoàng Diệu | Trọn đường | 2,20 | ||
| 7 | Hẽm Hảng Phân | Bến Vân Đồn | Cuối lô TCXVH | 1,50 | |
| 8 | Khánh Hội | Trọn đường | 1,90 | ||
| 9 | Lê Quốc Hưng | Trọn đường | 2,00 | ||
| 10 | Lê Thạch | Trọn đường | 2,00 | ||
| 11 | Lê Văn Linh Lê Văn Linh |
Nguyễn Tất Thành Lê Quốc Hưng |
Lê Quốc Hưng Đoàn Văn Bơ |
2,20 1,80 |
|
| 12 | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành |
Cầu Khánh Hội Xóm Chiếu |
Xóm Chiếu Cầu Tân Thuận |
2,40 2,00 |
|
| 13 | Nguyễn Khoái | Trọn đường | 1,70 | ||
| 14 | Nguyễn Thần Hiến | Trọn đường | 1,50 | ||
| 15 | Nguyễn Trường Tộ | Trọn đường | 2,00 | ||
| 16 | Ngô Văn Sở | Trọn đường | 1,50 | ||
| 17 | Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Thuyết |
Khánh Hội Khánh Hội |
Cuối đường Nguyễn Tất Thành |
1,50 1,80 |
|
| 18 | Tôn Đản | Trọn đường | 1,80 | ||
| 19 | Xóm Chiếu | Trọn đường | 1,80 | ||
| ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 5 (4 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | ||
| Từ | ĐếN | |||||
| 1 | An Bình An Bình |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Trần Phú |
2,30 2,30 |
||
| 2 | An Dương Vương (Hồng Bàng cũ) An Dương Dương An Dương Vương An Dương Vương |
Châu Văn Liêm Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương Trần Phú |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương Trần Phú Nguyễn Văn Cừ |
2,80 2,60 2,90 2,60 |
||
| 3 | An Điềm | Trọn đường | 2,30 | |||
| 4 | Bà Triệu | Trọn đường | 2,30 | |||
| 5 | Bãi Sậy | Trọn đường | 2,30 | |||
| 6 | Bạch Vân Bạch Vân |
Hàm Tử Bùi Hữu Nghĩa |
Bùi Hữu Nghĩa An Bình |
2,30 2,30 |
||
| 7 | Bến Hàm Tử Bến Hàm Tử |
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ |
Hải Thượng Lãn Ông Nguyễn Tri Phương |
2,30 2,30 |
||
| 8 | Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi |
2,10 2,40 |
||
| 9 | Cao Đạt | Trọn đường | 2,30 | |||
| 10 | Chiêu Anh Các Chiêu Anh Các |
Bùi Hữu Nghĩa Nhiêu Tâm |
Nhiêu Tâm Cuối đường |
2,30 2,40 |
||
| 11 | Châu Văn Liêm | Trọn đường | 2,80 | |||
| 12 | Dương Tử Giang | Trọn đường | 2,30 | |||
| 13 | Đặng Thái Thân | Trọn đường | 2,30 | |||
| 14 | Đào Tấn | Trọn đường | 2,30 | |||
| 15 | Đổ Ngọc Thạch | Trọn đường | 2,30 | |||
| 16 | Đỗ Văn Sữu | Trọn đường | 2,30 | |||
| 17 | Gia Phú | Trọn đường | 2,30 | |||
| 18 | Gò Công Gò Công |
Trần Văn Kiểu Nguyễn Văn Thành |
Bãi Sậy Hải Thượng Lãn Ông |
2,30 2,30 |
||
| 19 | Huỳnh Mẫn Đạt | Trọn đường | 2,30 | |||
| 20 | Hà Tôn Quyền | Trọn đường | 2,30 | |||
| 21 | Hải Thượng Lãn Ông Hải Thượng Lãn Ông Hải Thượng Lãn Ông |
Lưu Xuân Tính Học Lạc Châu Văn Liêm |
Trần Văn Kiểu Châu Văn Liêm Lưu Xuân Tính |
2,60 2,80 2,60 |
||
| 22 | Học Lạc Học Lạc |
Hùng Vương Nguyễn Trải |
Nguyễn Trải Hải Thượng Lãn Ông |
2,30 2,40 |
||
| 23 | Hùng Vương Hùng Vương Hùng Vương Hùng Vương Hùng Vương |
Châu Văn Liêm Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Cù Sư Vạn Hạnh Nguyễn Duy Dương |
Nguyễn Thị Nhỏ Châu Văn Liêm Sư Vạn Hạnh Nguyễn Duy Dương Lý Thường Kiệt |
2,60 2,80 2,60 2,70 2,60 |
||
| 24 | Kim Biên Kim Biên |
Nguyễn Văn Thành Trần Văn Kiểu |
Hải Thượng Lãn Ông Bãi Sậy |
2,40 2,30 |
||
| 25 | Ký Hòa | Trọn đường | 2,30 | |||
| 26 | Lão Tử Lão Tử |
Lương Nhữ Học Châu Văn Liêm |
Châu Văn Liêm Phùng Hưng |
2,30 2,30 |
||
| 27 | Lý Thường Kiệt | Đoạn đường thuộc Quận 5 | 2,60 | |||
| 28 | Lưu Xuân Tính | Trọn đường | 2,30 | |||
| 29 | Lương Nhữ Học | Trọn đường | 2,30 | |||
| 30 | Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong |
Hùng Vương Nguyễn Trải |
Nguyễn Trải Trần Hưng Đạo |
2,60 2,40 |
||
| 31 | Lê Quang Định | Trọn đường | 2,30 | |||
| 32 | Mạc Cữu | Trọn đường | 2,30 | |||
| 33 | Mạc Thiên Tích Mạc Thiên Tích |
Trọn đường Trọn đường (nối dài) |
2,30 2,30 |
|||
| 34 | Nghĩa Thục | Trọn đường | 2,30 | |||
| 35 | Nguyễn An | Trọn đường | 2,30 | |||
| 36 | Nguyễn An Khương Nguyễn An Khương |
Trịnh Hoài Đức Hàm Tử |
Hải Thượng Lãn Ông Trịnh Hoài Đức |
2,30 2,30 |
||
| 37 | Nguyễn Biểu Nguyễn Biểu |
Từ bến Hàm Tử đến đầu cầu Nguyễn Trải - đầu cầu |
2,10 2,40 |
|||
| 38 | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tri Phương Lý Thường Kiệt Hùng vương |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Nhỏ Nguyễn Tri Phương |
2,60 2,60 2,60 |
||
| 39 | Nguyễn Duy Dương Nguyễn Duy Dương |
Nguyễn Trải Hùng Vương |
Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh |
2,40 2,40 |
||
| 40 | Nguyễn Kim | Trọn đường | 2,40 | |||
| 41 | Nguyễn Thi | Trọn đường | 2,40 | |||
| 42 | Nguyễn Thị Nhỏ | Trọn đường | 2,40 | |||
| 43 | Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tri Phương |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Chí Thanh |
2,60 2,80 |
||
| 44 | Nguyễn Trải Nguyễn Trải | Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ |
Hùng Vương Nguyễn Tri Phương |
2,60 2,70 |
||
| 45 | Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ |
Nguyễn Trải Trần Hưng Đạo Ngã 6 Cộng Hòa |
Trần Hưng Đạo Bến Chương Dương Ngã 4 Nguyễn Trải |
2,60 2,40 2,60 |
||
| 46 | Nguyễn Văn Đừng | Trọn đường | 2,30 | |||
| 47 | Nguyễn Thời Trung | Trọn đường | 2,30 | |||
| 48 | Ngô Gia Tự | Trọn đường | 2,60 | |||
| 49 | Ngô Nhân Tịnh Ngô Nhân Tịnh |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Chí Thanh |
2,40 2,30 |
||
| 50 | Ngô Quyền Ngô Quyền |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Chí Thanh |
2,30 2,40 |
||
| 51 | Nhiêu Tâm Nhiêu Tâm |
Bạch Vân Chiêu Anh Các |
Chiêu Anh Các Trần Hưng Đạo |
2,40 2,40 |
||
| 52 | Phan Huy Chú | Trọn đường | 2,10 | |||
| 53 | Phan Phú Tiên | Trọn đường | 2,30 | |||
| 54 | Phan Văn Khỏe | Trọn đường | 2,40 | |||
| 55 | Phan Văn Trị | Trọn đường | 2,30 | |||
| 56 | Phạm Bân | Trọn đường | 2,30 | |||
| 57 | Phạm Hữu Chí Phạm Hữu Chí |
Nguyễn Kim Thuận Kiều |
Thuận Kiều Võ Trường Toản |
2,30 2,30 |
||
| 58 | Phạm Đôn | Trọn đường | 2,30 | |||
| 59 | Phó Cơ Điều | Trọn đường | 2,40 | |||
| 60 | Phú Giáo | Trọn đường | 2,30 | |||
| 61 | Phú Hữu | Trọn đường | 2,40 | |||
| 62 | Phú Định | Trọn đường | 2,30 | |||
| 63 | Phù Đổng Thiên Vương Phù Đổng Thiên Vương |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trải |
Nguyễn Trải An Dương Vương |
2,60 2,40 |
||
| 64 | Phùng Hưng Phùng Hưng |
Trần Văn Kiểu Hải Thượng Lãn Ông |
Hải Thượng Lãn Ông Hùng Vương |
2,40 2,60 |
||
| 65 | Phước Hưng | Trọn đường | 2,30 | |||
| 66 | Sư Vạn Hạnh | Trọn đường | 2,40 | |||
| 67 | Thuận Kiều | Trọn đường | 2,40 | |||
| 68 | Trang Tử | Trọn đường | 2,40 | |||
| 69 | Triệu Quang Phục Triệu Quang Phục |
Hàm Tử Nguyễn Trải |
Nguyễn Trải Bà Triệu |
2,30 2,30 |
||
| 70 | Trần Bình Trọng | Trọn đường | 2,40 | |||
| 71 | Trần Chánh Chiếu | Trọn đường | 2,60 | |||
| 72 | Trần Hòa | Trọn đường | 2,30 | |||
| 73 | Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo |
An Bình Châu Văn Liêm Nguyễn Văn Cừ |
Châu Văn Liêm Học Lạc An Bình |
2,90 2,80 2,90 |
||
| 74 | Trần Nhân Tôn | Trọn đường | 2,30 | |||
| 75 | Trần Phú Trần Phú Trần Phú |
Nguyễn Văn Cừ An Dương Vương Nguyễn Tri Phương |
An Dương Vương Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo |
2,40 2,40 2,40 |
||
| 76 | Trần Tuấn Khải | Trọn đường | 2,30 | |||
| 77 | Trần Tướng Công | Trọn đường | 2,30 | |||
| 78 | Trần Văn Kiều | Ngô Nhân Tịnh | Hải Thượng Lãn Ông | 2,30 | ||
| 79 | Trần Xuân Hòa | Trọn đường | 2,30 | |||
| 80 | Trần Điện | Trọn đường | 2,30 | |||
| 81 | Trịnh Hoài Đức | Trọn đường | 2,40 | |||
| 82 | Tản Đà Tản Đà |
Hàm Tử Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Trải |
2,40 2,40 |
||
| 83 | Tạ Uyên | Trọn đường | 2,60 | |||
| 84 | Tấn Hàng | Trọn đường | 2,30 | |||
| 85 | Tống Duy Tân | Trọn đường | 2,50 | |||
| 86 | Tăng Bạt Hổ | Trọn đường | 2,30 | |||
| 87 | Tân Hưng | Trọn đường | 2,30 | |||
| 88 | Tân Thành Tân Thành Tân Thành |
Hà Tôn Quyền Thuận Kiều Dương Tử Giang |
Nguyễn Thị Nhỏ Dương Tử Giang Hà Tôn Quyền |
2,30 2,30 2,40 |
||
| 89 | Vạn Kiếp | Trọn đường | 2,30 | |||
| 90 | Vạn Tượng Vạn Tượng |
Trịnh Hoài Đức Trần Văn Kiều |
Hải Thượng Lãn Ông Trịnh Hoài Đức |
2,30 2,30 | ||
| 91 | Võ Trường Toản | Trọn đường | 2,30 | |||
| 92 | Vũ Chí Hiếu | Trọn đường | 2,40 | |||
| 93 | Xóm Cải | Trọn đường | 2,30 | |||
| 94 | Xóm Vôi | Trọn đường | 2,30 | |||
| 95 | Yết Kiêu | Trọn đường | 2,40 | |||
| ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố |
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ
THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 6 (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | An Dương Vương An Dương Vương An Dương Vương |
Tân Hòa Đông Hùng Vương Lý Chiêu Hoàng |
Hùng Vương Lý Chiêu Hoàng Ranh Quận 8 |
1,20 1,60 1,20 |
|
| 2 | Bà Hom Bà Hom |
Đặng Nguyên Cẩn Hùng Vương |
An Dương Vương Đặng Nguyên Cẩn |
1,50 1,80 |
|
| 3 | Bà Ký | Trọn đường | 1,60 | ||
| 4 | Bà Lài | Lò Gốm | Phạm Văn Chí | 1,70 | |
| 5 | Bãi Sậy Bãi Sậy Bãi Sậy |
Ngô Nhân Tịnh Minh Phụng Mai Xuân Thưởng |
Mai Xuân Thưởng Lò Gốm Minh Phụng |
2,00 1,50 2,00 |
|
| 6 | Bến Lò Gốm | Hùng Vương | Trần Văn Kiểu | 1,40 | |
| 7 | Bến Phú Lâm | Minh Phụng | Lò Gốm | 1,50 | |
| 8 | Bình Tiên | Bãi Sậy | Trần Văn Kiểu | 2,20 | |
| 9 | Bình Tây | Bãi Sậy | Trần Văn Kiểu | 1,80 | |
| 10 | Cao Văn Lầu Cao Văn Lầu Cao Văn Lầu |
Gia Phú Lê Quang Sung Bãi Sậy |
Trần Văn Kiểu Phan Văn Khỏe Gia Phú |
2,00 2,30 2,20 |
|
| 11 | Chu Văn An Chu Văn An |
Bãi Sậy Lê Quang Sung |
Trần Văn Kiểu Phan Văn Khỏe |
2,00 2,30 |
|
| 12 | Đặng Nguyên Cẩn | Bà Hom | Tân Hóa | 1,80 | |
| 13 | Bình Phú | Hậu Giang | Lý Chiêu Hoàng | 1,80 | |
| 14 | Đường số 76 | Lò Gốm | Văn Thân | 1,50 | |
| 15 | Gia Phú Gia Phú |
Mai Xuân Thưởng Phạm Phú Thứ |
Ngô Nhân Tịnh Mai Xuân Thưởng |
2,20 2,00 |
|
| 16 | Huỳnh Thoại Yến | Lê Quang Sung | Tháp Mười | 2,50 | |
| 17 | Hậu Giang Hậu Giang Hậu Giang |
Nguyễn Văn Luông Phạm Đình Hổ Minh Phụng |
An Dương Vương Minh Phụng Nguyễn Văn Luông |
2,00 2,40 2,20 |
|
| 18 | Hùng Vương Hùng Vương |
Nguyễn Thị Nhỏ Cầu Phú Lâm |
Tân Hóa (Đ.Phú Lâm) An Dương Vương |
2,40 2,00 |
|
| 19 | Lý Chiêu Hoàng | An Dương Vương | Nguyễn Văn Luông | 1,60 | |
| 20 | Lê Quang Sung Lê Quang Sung Lê Quang Sung |
Minh Phụng Ngô Nhân Tịnh Phạm Đình Hổ |
Lò Gốm Phạm Đình Hổ Minh Phụng |
1,40 2,30 2,00 |
|
| 21 | Lê Trực | Bãi Sậy | Gia Phú | 2,00 | |
| 22 | Lê Tấn Kế | Tháp Mười | Phan Văn Khỏe | 2,50 | |
| 23 | Mai Xuân Thưởng Mai Xuân Thưởng Mai Xuân Thưởng Mai Xuân Thưởng |
Gia Phú Bãi Sậy Lê Quang Sung Hùng Vương |
Trần Văn Kiểu Gia Phú Phan Văn Khỏe Lê Quang Sung |
2,00 2,20 2,30 2,00 |
|
| 24 | Minh Phụng | Hùng Vương | Phan Văn Khỏe | 2,30 | |
| 25 | Nguyễn Phạm Tuân | Hùng Vương | Nguyễn Đình Chi | 1,50 | |
| 26 | Nguyễn Thị Nhỏ | Hùng Vương | Lê Quang Sung | 2,40 | |
| 27 | Nguyễn Văn Luông Nguyễn Văn Luông Nguyễn Văn Luông |
Cầu Hùng Vương Hậu Giang |
Bến đò Hậu Giang Cầu |
1,50 1,80 1,80 |
|
| 28 | Nguyễn Đình Chi | Lò Gốm | Minh Phụng | 1,40 | |
| 29 | Nguyễn Xuân Phụng | Tháp Mười | Phan Văn Khỏe | 2,30 | |
| 30 | Ngô Nhân Tịnh Ngô Nhân Tịnh | Lê Quang Sung Phan Văn Khỏe | Phan Văn Khỏe Trần Văn Kiểu | 2,40 2,30 | |
| 31 | Phan Văn Khỏe Phan Văn Khỏe Phan Văn Khỏe |
Minh Phụng Mai Xuân Thưởng Ngô Nhân Tịnh |
Lò Gốm Minh Phụng Mai Xuân Thưởng |
1,80 2,00 2,30 |
|
| 32 | Phạm Phú Thứ | Bình Tiên | Trần Văn Kiểu | 1,80 | |
| 33 | Phạm Văn Chí Phạm Văn Chí |
Bình Tiên Bình Tây |
Lò Gốm Bình Tiên |
1,70 2,20 |
|
| 34 | Phạm Đình Hổ Phạm Đình Hổ |
Hùng Vương Lê Quang Sung |
Lê Quang Sung Tháp Mười |
2,30 2,30 |
|
| 35 | Tân Hóa | Hùng Vương | Cầu Tân Hóa | 1,80 | |
| 36 | Tháp Mười | Phạm Đình Hổ | Ngô Nhân Tịnh | 2,60 | |
| 37 | Trần Bình | Tháp Mười | Phan Văn Khỏe | 2,30 | |
| 38 | Trần Trung Lập | Cao Văn Lâu | Mai Xuân Thưởng | 2,00 | |
| 39 | Trần Văn Kiểu | Ngô Nhân Tịnh | Lò Gốm | 1,80 | |
| 40 | Trang Tử | Trọn đường | 2,20 | ||
| 41 | Tân Hòa Đông Tân Hòa Đông |
Đặng Nguyên Cẩn Hùng Vương |
An Dương Vương Đặng Nguyên Cẩn |
1,50 1,80 |
|
| 42 | Văn Thân Văn Thân |
Lò Gốm Bình Tiên |
Bình Tiên Phạm Đình Hổ |
1,80 2,00 |
|
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 3
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 7 (1 trang)
Mức cơ bản: 0,6 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Trần Xuân Soạn | Trọn đường | 2,20 | ||
| 2 | Liên Tỉnh 15 Liên Tỉnh 15 Liên Tỉnh 15 |
Trần Xuân Soạn Ngã 4 đường số 1 Nhà máy Dụng cụ CK | Ngã 4 đường số 1 Nhà máy Dụng cụ CKhí Cầu Phú Xuân | 2,20 2,00 1,80 |
|
| 3 | Bình Thuận (Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh) | Liên Tỉnh 15 | giáp Bình Chánh | 2,00 | |
| 4 | Hương lộ 34 Hương lộ 34 | Trần Xuân Soạn Đường số 1 | Đường số 1 cầu Rạch Đĩa | 1,30 1,20 | |
| 5 | Đường vào Trại cưa Phước Long | Trần Xuân Soạn | cuối đường | 1,30 | |
| 6 | Đường vào nhà Ông 7 Rô | 1,50 | |||
| 7 | Cư xá Ngân hàng | Trục chính Các đường nội bộ | 1,50 1,40 | ||
| 8 | Cư xá Tân Mỹ | Trục chính Các đường nội bộ | 1,50 1,40 | ||
| 9 | Cư xá Tân Qui Đông | Trục chính Các đường nội bộ | 1,50 1,40 | ||
| 10 | Chợ Tân Thuận | 1,50 | |||
| 11 | Đường lộ 22 | Trọn đường | 1,50 | ||
| 12 | Đường số 1 Đường số 1 | Ngã 4 Liên Tỉnh 15 Ngã 4 Liên Tỉnh 15 | Hương lộ 34 Ra phía Bờ Sông | 1,50 1,30 | |
| 13 | Đường vào kho 18 (Cảng Bến Nghé) | Trọn đường | 1,20 | ||
| 14 | Đường vào kho lương thực | Trần Xuân Soạn | cuối đường | 1,20 | |
| 15 | Đường vào kho Rau Qủa (CD7) | Trọn đường | 1,20 | ||
| 16 | Đường đi Mây Tre lá | Trọn đường | 1,20 | ||
| 17 | Đường D4 (Cảng Bính Trưng) | 1,20 | |||
| 18 | Đường vào khu dân cư P.Tân Hưng | Trục chính Các đường nội bộ | 1,50 1,40 | ||
| 19 | Đường Bãi Cát | Trọn đường | 1,50 | ||
| 20 | Đường vào Công ty Trục Vớt Cứu Hộ (CD16) | Trọn đường | 1,20 | ||
| 21 | Đường vào Công ty Tàu Cuốc (CD6) | Trọn đường | 1,20 | ||
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 8 (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | An Dương Vương | Trọn đường | 1,00 | ||
| 2 | Âu Dương Lân Âu Dương Lân Âu Dương Lân |
Ngã 4 Âu Dương Lân Nguyễn Thị Tần Ngã 3 Phạm Thế Hiển |
cuối đường Âu Dương Lân Ngã 4 Âu Dương Lân |
1,40 1,40 1,50 |
|
| 3 | Bà Tơ | Trọn đường | 1,00 | ||
| 4 | Bến Ba Đình | Trọn đường | 1,30 | ||
| 5 | Bến Bình Đông Bến Bình Đông Bến Bình Đông Bến Bình Đông |
cầu số 2 Cầu Chà Và cầu Xóm Chỉ cầu số 1 |
Lương Văn Can cầu số 2 cầu Chà Và cầu số 2 |
1,40 1,50 1,40 1,40 |
|
| 6 | Bến Cần Giuộc Bến Cần Giuộc Bến Cần Giuộc |
Tùng Thiện Vương cầu Chà Và Đường Cần Giuộc |
cầu Phát Triển Đường Cần Giuộc Tùng Thiện Vương |
1,80 2,00 2,00 |
|
| 7 | Bến Mễ Cốc Bến Mễ Cốc |
Rạch Cát cầu Vĩnh Mẫu |
cuối đường Rạch Cát |
1,00 1,00 |
|
| 8 | Bến Phú Định | Trọn đường | 1,00 | ||
| 9 | Bến Xóm Củi Bến Xóm Củi |
Bình Đông Trường Lý Thái Tổ |
Tùng Thiện Vương cầu Phát Triển |
1,50 1,50 |
|
| 10 | Bến ụ Cây | Trọn đường | 1,30 | ||
| 11 | Bình Đức | Trọn đường | 1,00 | ||
| 12 | Bùi Huy Bích | Trọn đường | 1,40 | ||
| 13 | Bùi Minh Trực Bùi Minh Trực |
Bông Sao Liên Tỉnh 5 |
Liên Tỉnh 5 Dệt Bình Minh |
1,40 1,30 |
|
| 14 | Bông sao | trọn đường | 1,30 | ||
| 15 | Chánh Hưng Chánh Hưng Chánh Hưng Chánh Hưng |
Ngã 3 Phạm Thế Hiển Ngã 4 Hưng Phú Trường Lương Văn Can Ngã 4 Hưng Phú |
Trường Lương Văn Can Ba Đình Hồ Bơi Nguyễn Duy |
1,50 1,40 1,40 1,40 |
|
| 16 | Ưu Long | Trọn đường | 1,70 | ||
| 17 | Các đường số | Trọn đường | 1,30 | ||
| 18 | Cần Giuộc Cần Giuộc |
Ngã 4 Tùng Th Vương Ngã 3 Bến Cần Giuộc |
Nguyễn Duy Tùng Thiện Vương |
1,50 1,70 |
|
| 19 | Đào Cam Mộc | Trọn đường | 1,30 | ||
| 20 | Đinh Hòa Đinh Hòa |
Cần Giuộc Tùng Thiện Vương |
Bình Đông Cần Giuộc |
1,70 1,80 |
|
| 21 | Đông Hồ | Trọn đường | 1,30 | ||
| 22 | Dã Tượng | Trọn đường | 1,40 | ||
| 23 | Dạ Nam | Trọn đường | 1,50 | ||
| 24 | Dương Bá Trạc Dương Bá Trạc |
Bùng Binh Trường Rạch Ông |
Trường Rạch Ông Cảng Phường 1 |
1,40 1,3 |
|
| 25 | Đường 103 | Trọn đường | 1,40 | ||
| 26 | Đường 107 | Trọn đường | 1,40 | ||
| 27 | Đường nối từ bến Phú Định - An Dương Vương | 1,00 | |||
| 28 | Hoàng Sĩ Khải | Trọn đường | 1,30 | ||
| 29 | Huỳnh Thị Phụng | Trọn đường | 1,30 | ||
| 30 | Hưng Phú Hưng Phú |
Cầu chữ Y Ngã 4 Chánh Hưng |
Ngã 4 Chánh Hưng Dã Tượng |
1,70 1,50 |
|
| 31 | Hương Lộ 5 | Trọn đường | 1,20 | ||
| 32 | Liên Tỉnh 5 Liên Tỉnh 5 |
cầu Nhị Thiên Đường Bến xe |
Bến xe Hết ranh |
1,50 1,30 |
|
| 33 | Lương Ngọc Quyến | Trọn đường | 1,40 | ||
| 34 | Lương Văn Can | Trọn đường | 1,20 | ||
| 35 | Lê Quang Kim | Trọn đường | 1,40 | ||
| 36 | Mai Hắc Đế | Trọn đường | 1,30 | ||
| 37 | Mạc Vân | Trọn đường | 1,50 | ||
| 38 | Nguyễn Chế Nghĩa Nguyễn Chế Nghĩa | chợ Nguyễn Chế Nghĩa chợ Nguyễn Chế Nghĩa | Bến Bình Đông Nguyễn Duy | 1,50 1,50 | |
| 39 | Nguyễn Duy Nguyễn Duy Nguyễn Duy Nguyễn Duy |
Ngô Sĩ Liên Lê Quang Kim Ngã 3 Chánh Hưng Nguyễn Nhược Thị |
Hoàng Sĩ Khải Ngã 3 Chánh Hưng Bùi Huy Bích Rạch Cát |
1,30 1,30 1,40 1,30 |
|
| 40 | Nguyễn Ngọc Cung | Trọn đường | 1,00 | ||
| 41 | Nguyễn Nhược Thị | Trọn đường | 1,20 | ||
| 42 | Nguyễn Quyền | Trọn đường | 1,50 | ||
| 43 | Nguyễn Sĩ Cố | Trọn đường | 1,00 | ||
| 44 | Nguyễn Thị Tần Nguyễn Thị Tần |
Ngã 4 Dạ Nam chợ Rạch Ông |
chợ Rạch Ông Âu Dương Lân |
1,50 1,50 |
|
| 45 | Nguyễn Văn Của | Bến Bình Đông | Tùng Thiện Vương | 1,50 | |
| 46 | Ngô Sĩ Liên | Trọn đường | 1,30 | ||
| 47 | Phong Phú | Trọn đường | 1,70 | ||
| 48 | Pham Thế Hiển Phạm Thế Hiển Phạm Thế Hiển |
Bùng Binh nhị Thiên đường Cầu Rạch Ông cầu Bà Tàng |
cầu Bà Tàng Bùng Binh Nhị Thiên Đường Cuối đường |
1,40 1,40 1,20 |
|
| 49 | Rạch Cát | Trọn đường | 1,00 | ||
| 50 | Rạch Cát - Bến Lức | HTX Phú Sơn, P7 | PH.Bình Chánh | 1,00 | |
| 51 | Rạch Cùng | Trọn đường | 1,00 | ||
| 52 | Trần Nguyên Hãn | Trọn đường | 1,50 | ||
| 53 | Trần Văn Thành | Trọn đường | 1,30 | ||
| 54 | Tuy Lý Vương | Trọn đường | 1,50 | ||
| 55 | Tùng Thiện Vương Tùng Thiện Vương Tùng Thiện Vương Tùng Thiện Vương Tùng Thiện Vương |
Ngã 4 Tuy Lý Vương Chợ Xóm Củi Ngã 3 Phong Phú Chợ Xóm Củi UBND Quận 8 |
Nguyễn Duy UBND Quận 8 Nguyễn Văn Của Ngã 3 Phong Phú cuối đường |
1,70 2,00 2,00 2,00 1,80 |
|
| 56 | Vĩnh Nam | Trọn đường | 1,70 | ||
| 57 | Võ Trứ | Trọn đường | 1,40 | ||
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 4
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 9 (1 trang)
Mức cơ bản: 0,35 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Võ Văn Ngân Võ Văn Ngân |
Xa lộ Hà Nội Ngã 3 UBND Phường |
Ngã 3 UBND Phường Hương lộ 30 |
2,40 2,00 |
|
| 2 | Phong Phú | Ngã 3 Võ Văn Ngân | Cuối đường | 1,80 | |
| 3 | Tăng Nhơn | Chợ Tân Nhơn | cầu Bến Ngọc | 1,50 | |
| 4 | Tăng Long | Ngã 3 Võ Văn Ngân | cuối đường | 1,50 | |
| 5 | Hương lộ 30 | Ngã 4 Tân Vạn | Ngã 3 Long Thạnh Mỹ | 1,50 | |
| 6 | Hương lộ 33 | Ranh Quận 2 | Ngã 3 Ngãi Thắng | 1,50 | |
| 7 | Khu cư xá Kiến Thiết | Khu Trung tâm chợ Các đường khác |
2,50 2,30 |
||
| 8 | Khu cư xá Phước Bình | Khu Trung tâm chợ Các đường khác | 2,30 2,00 | ||
| 9 | Xa lộ Hà Nội Xa lộ Hà Nội Xa lộ Hà Nội |
cầu Rạch Chiếc Ngã 4 Thủ Đức Xa lộ Trường Sơn |
Ngã 4 Thủ Đức Xa lộ Trường Sơn (QL1A) cầu Đồng Nai |
áp dụng như giá của Q.Thủ Đức 2,40 |
|
| 10 | Đường từ ngã 3 bên hong Nghĩa Trang LS | Nghĩa trang liệt sĩ (Xa lộ Hà Nội) | đi hương lộ 30 | 1,80 | |
| 11 | Liên Xã Phước Long - Phước Bình |
Ngã 4 Bình Thái UBND Phước Bình |
UBND Phước Bình Ranh Quận 2 |
2,00 1,80 |
|
| 12 | Nam Hòa | Xa lộ Hà Nội | Liên xã Phước Long - Phước Bình | 2,00 | |
| 13 | Phước Long B | Ngã 3 Giống Cây Trồng | Ngã 3 Phong Phú | 1,70 | |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 10 (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Ba Vì | Trọn đường | 2,00 | ||
| 2 | Bà Hạt Bà Hạt |
Ngô Quyền Nguyễn Lâm |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền |
2,20 2,30 |
|
| 3 | Bạch Long | Trọn đường | 2,00 | ||
| 4 | Bạch Mã | Trọn đường | 2,00 | ||
| 5 | Bắc Hải | Trọn đường | 2,10 | ||
| 6 | Các đường trong cư xá Bắc Hải (trừ Cữu Long) | 2,00 | |||
| 7 | Cao Thắng | Trọn đường | 2,40 | ||
| 8 | Châu Thới | Trọn đường | 2,00 | ||
| 9 | Cách Mạng Tháng 8 | Võ Thị Sáu | Ranh Q. Tân Bình | 2,60 | |
| 10 | Cữu Long | Trọn đường | 2,10 | ||
| 11 | Đào Duy Từ | Trọn đường | 2,30 | ||
| 12 | Điện Biên Phủ | Ngã 6 Lý Thái Tổ | Ngã 3 Ng.Th.Hiền | 2,70 | |
| 13 | Đồng Nai | Trọn đường | 2,00 | ||
| 14 | Đường 3/2 Đường 3/2 |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Tri Phương Lý Thường Kiệt |
2,70 2,60 |
|
| 15 | Đường 18B | Từ 3/2 | Tô Hiến Thành | 2,30 | |
| 16 | Đường 132 | Tô Hiến Thành | Trường Sơn | 2,10 | |
| 17 | Hòa Hảo Hòa Hảo Hòa Hảo Hòa Hảo |
Nguyễn Kim Nguyễn Duy Dương Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tri Phương |
Lý Thường Kiệt Trần Nhân Tôn Nguyễn Duy Dương Ngô Quyền |
2,40 2,30 2,30 2,30 |
|
| 18 | Hòa Hưng | Trọn đường | 2,10 | ||
| 19 | Hồng Lĩnh | Trọn đường | 2,00 | ||
| 20 | Hùng Vương | Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Chí Thanh | 2,60 | |
| 21 | Hưng Long | Trọn đường | 2,10 | ||
| 22 | Hương Giang | Trọn đường | 1,90 | ||
| 23 | Lý Thái Tổ | Đường 3/2 | 2,60 | ||
| 24 | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh | Ranh Q. Tân Bình | 2,60 | |
| 25 | Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong |
Lê Hồng Phong nối Lý Thái Tổ Ngã bảy |
dài (Kỳ Hòa) Đường 3/2 Hùng Vương |
2,40 2,60 2,60 |
|
| 26 | Ngô Gia Tự | Ngã 6 Ng.Tri Phương | Ngã 6 Lý Thái Tổ | 2,80 | |
| 27 | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh |
Nguyễn Tri Phương Hùng Vương |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương |
2,60 2,60 |
|
| 28 | Nguyễn Duy Dương | Bà Hạt | Nguyễn Chí Thanh | 2,30 | |
| 29 | Nguyễn Kim | Đường 3/2 | Nguyễn Chí Thanh | 2,30 | |
| 30 | Nguyễn Lâm | Trọn đường | 2,30 | ||
| 31 | Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường | 2,30 | ||
| 32 | Nguyễn Tiểu La | Trọn đường | 2,30 | ||
| 33 | Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tri Phương |
Đường 3/2 Đường 3/2 |
Tô Hiến Thành Nguyễn Chí Thanh |
2,50 2,70 |
|
| 34 | Ngô Quyền | Đường 3/2 | Nguyễn Chí Thanh | 2,30 | |
| 35 | Nhật Tảo Nhật Tảo |
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tri Phương |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Duy Dương |
2,30 2,20 |
|
| 36 | Sư Vạn Hạnh Sư Vạn Hạnh |
Nguyễn Chí Thanh Đường 3/2 |
Đường 3/2 Tô Hiến Thành |
2,40 2,40 |
|
| 37 | Thất Sơn | Trọn đường | 2,00 | ||
| 38 | Trần Bình Trọng | Trọn đường | 2,30 | ||
| 39 | Trần Minh Quyền | Trọn đường | 2,20 | ||
| 40 | Trần Nhân Tôn | Trọn đường | 2,30 | ||
| 41 | Trường Sơn Trường Sơn |
Cách Mạng Tháng 8 Cầu |
Cầu trong cư xá |
2,10 2,10 |
|
| 42 | Tô Hiến Thành Tô Hiến Thành |
Nguyễn Tri Phương Cách Mạng Tháng 8 |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Tri Phương |
2,40 2,40 2,30 |
|
| 43 | Tân Phước | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền | 2,30 | |
| 44 | Vĩnh Viễn Vĩnh Viễn Vĩnh Viễn Vĩnh Viễn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Kim Nguyễn Lâm Lê Hồng Phong |
Nguyễn Kim Nguyễn Lâm Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự |
2,30 2,30 2,30 2,30 |
|
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 11 (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Âu Cơ | Bình Thới | Ranh Q.11 - Q.TB | 2,20 | |
| 2 | Bình Thới Bình Thới |
Lê Đại Hành Minh Phụng |
Minh Phụng Lạc Long Quân |
2,20 1,80 |
|
| 3 | Công chúa Ngọc Hân | Đường 3/2 | Lê Đại Hành | 1,80 | |
| 4 | Dương Tử Giang | Nguyễn Chí Thanh | Trần Qúy | 2,00 | |
| 5 | Đặng Minh Khiêm | Thuận Kiều | Nguyễn Bá Học | 2,00 | |
| 6 | Đào Nguyên Phổ | Tân Khai | Nguyễn Chí Thanh | 2,00 | |
| 7 | Đường số 3 Cư xá Lữ Gia | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Nhỏ | 1,80 | |
| 8 | Đổ Ngọc Thạnh | Nguyễn Chí Thanh | Trần Qúy | 2,00 | |
| 9 | Đường 3/2 | Lý Thường Kiệt | Minh Phụng | 2,50 | |
| 10 | Đường số 1,2,3,5,7,9 cư xá Bình Thới | 2,00 | |||
| 11 | Đường số còn lại khu Lữ Gia | 1,80 | |||
| 12 | Đường số 4,6,8,3A,5A,7A cư xá Bình Thới | 1,80 | |||
| 13 | Đường số 52, 16 trong cư xá Lữ Gia | 1,80 | |||
| 14 | Hoàng Đức Tương | Tân Khai | Nguyễn Chí thanh | 1,80 | |
| 15 | Huyện Toại | Công Chúa Ngọc Hân | Tôn Thất Hiệp | 1,80 | |
| 16 | Hà Tôn Quyền | Đường 3/2 | Nguyễn Chí Thanh | 2,20 | |
| 17 | Hàn Hải Nguyên Hàn Hải Nguyên | Nguyễn Thị Nhỏ nối dài | Đường 3/2 | 1,70 1,80 | |
| 18 | Hẽm 299 Lý Thường Kiệt | 1,80 | |||
| 19 | Hẽm 100 Bình Thới | hẽm 202 DC | Bình Thới | 1,80 | |
| 20 | hẽm 279 Âu Cơ | Âu Cơ | Ranh Q.Tân Bình | 1,70 | |
| 21 | Hẽm 299 Lý Thường Kiệt | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Nhỏ | 1,80 | |
| 22 | Hòa Bình | Lạc Long Quân | Ranh Q11 - Q.TB | 2,20 | |
| 23 | Hòa Hảo | Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành | 2,30 | |
| 24 | Hùng Vương | Nguyễn Thị Nhỏ | Tân Hóa | 2,40 | |
| 25 | Lãnh Binh Thăng | Đường 3/2 | Bình Thới | 2,30 | |
| 26 | Lạc Long Quân Lạc Long Quân |
Phú Thọ Âu Cơ |
Tân Hóa Phú Thọ |
2,00 2,00 |
|
| 27 | Lò Siêu Lò Siêu |
Đường 3/2 Đường 3/2 |
Quân sự Hùng Vương |
1,80 2,00 |
|
| 28 | Lữ Gia | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Nhỏ | 2,20 | |
| 29 | Lý Nam Đế | Đường 3/2 | Nguyễn Chí Thanh | 2,00 | |
| 30 | Lý Thường Kiệt | Thiên Phước | Nguyễn Chí Thanh | 2,60 | |
| 31 | Lê Thị Bạch Cát | Công chúa Ngọc Hân | Nguyễn Thị Nhỏ (dự định) | 1,80 | |
| 32 | Lê Tung | Lê Đại Hành | Tuệ Tỉnh | 1,50 | |
| 33 | Lê Đại Hành Lê Đại Hành |
Bình Thới Đường 3/2 |
Đường 3/2 Nguyễn Chí Thanh |
2,30 2,20 |
|
| 34 | Minh Phụng | Bình Thới | Hùng Vương, 3/2 | 2,30 | |
| 35 | Nguyễn Bá Học | Tân Khai | Nguyễn Chí Thanh | 2,00 | |
| 36 | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh |
Lý Thường Kiệt Đường 3/2 Nguyễn Thị Nhỏ |
Nguyễn Thị Nhỏ Thái Phiên Đường 3/2 |
2,60 1,80 2,20 |
|
| 37 | Nguyễn Thị Nhỏ Nguyễn Thị Nhỏ |
Bình Thới Đường 3/2 |
Thiên Phước Hùng Vương |
2,00 2,40 |
|
| 38 | Nhật Tảo Nhật Tảo |
Lý Nam Đế Lý Thường Kiệt |
Dài nước Lý Nam Đế |
2,00 2,20 |
|
| 39 | Ông ích Khiêm | Bình Thới | Lạc Long Quân | 2,30 | |
| 40 | Phan Xích Long | Đường 3/2 | Dự Định 48 bis | 2,00 | |
| 41 | Phó Cơ Điều | Đường 3/2 | Nguyễn Chí Thanh | 2,30 | |
| 42 | Phú Thọ | Hùng Vương | Lạc Long Quân | 2,00 | |
| 43 | Quân Sự Quân Sự |
Lãng Binh Thăng Lãng Binh Thăng |
Lò Siêu Minh Phụng |
1,70 1,50 |
|
| 44 | Tạ Uyên | Tân Khai | Nguyễn Chí Thanh | 2,50 | |
| 45 | Thiên Phước | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Nhỏ | 2,00 | |
| 46 | Thuận Kiều | Trần Qúi | Nguyễn Chí Thanh | 2,20 | |
| 47 | Thái Phiên Thái Phiên |
Đường 3/2 Đường 3/2 |
Quân sự Hùng Vương |
1,80 2,10 |
|
| 48 | Trần Qúi Trần Qúi |
Lê Đại Hành Tạ Uyên |
Tạ Uyên Nguyễn Thị Nhỏ |
2,20 2,00 |
|
| 49 | Tuệ Tĩnh | Đường 3/2 | Tôn Thất Thiệp | 1,80 | |
| 50 | Tạ Uyên | Đường 3/2 | Tân Khai | 2,30 | |
| 51 | Tôn Thất Hiệp | Đường 3/2 | Lê Đại Hành | 2,00 | |
| 52 | Tân Hóa | Hùng Vương | Ranh Q.11 - Q.TB | 1,80 | |
| 53 | Tân Khai | Thuận Kiều | Tạ Uyên | 2,00 | |
| 54 | Tân Phước Tân Phước |
Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành |
Lý Nam Đế Lê Thị Riêng |
2,00 2,20 |
|
| 55 | Tổng Lung | Công Chúa Ngọc Hân | Tôn Thất Hiệp | 1,50 | |
| 56 | Vĩnh Viễn | Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành | 2,00 | |
| 57 | Xóm Đất | Đường 3/2 | Phú Thọ | 1,80 | |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 3
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN 12 (1 trang)
Mức cơ bản: 0,6 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
1 |
Nguyễn Oanh | cầu An Lộc | Ngã 4 Ga | 1,80 | |
| 2 | Hương lộ 12 Hương lộ 12 |
Ngã 4 Ga Trường TH Điện |
Trường TH Điện cầu Võng |
1,40 1,10 |
|
| 3 | QL1A (Xa lộ Trường Sơn) QL1A (Xa lộ Trường Sơn) QL1A (Xa lộ Trường Sơn) QL1A (Xa lộ Trường Sơn) |
cầu Bình Phú Tây Ngã 4 An Dương Quang Trung Ngã 3 HL 10 (HL40) |
Ngã 4 An Sương Quang Trung Ngã 3 HL10 (HL40) cầu Bình Phước |
1,80 1,80 2,00 1,80 |
|
| 4 | Vườn Lài | Ngã 3 chợ An Phú Đông | bến đò Bến Cát | 1,20 | |
| 5 | Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 |
cầu Tham Lương Ngã 4 An Sương |
Ngã 4 An Sương Ngã 4 Trung Chánh |
2,00 1,80 |
|
| 6 | Hương lộ 10 (HL 40) Hương lộ 10 (HL40) |
Ngã 3 QL 1A Ngã 4 Quang Trung |
Ngã 4 Quang Trung QL22 |
1,40 1,20 |
|
| 7 | Hương lộ 80 Hương lộ 80 |
Ngã 4 QL22 Ngã 3 Bầu |
Ngã 3 Bầu (TL15) Tỉnh lộ 16 |
1,20 1,10 |
|
| 8 | Tỉnh lộ 14 | Ngã 3 Tham Lương | Quốc Lộ 1A | 1,40 | |
| 9 | Quang Trung (TL 15) Quang Trung (TL 15) |
chợ Cầu (giáp CV) Quốc lộ 1A |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Bầu |
1,50 1,20 |
|
| 10 | Tỉnh lộ 16 Tỉnh lộ 16 |
cầu Trường Đai Quốc lộ 1A |
Quốc lộ 1A Ngã 3 Bầu |
1,40 1,20 |
|
| 11 | Hương lộ 30 | cầu Bến Phân | Hương lộ 12 | 1,10 | |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN Phú Nhuận (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Cao Thắng | Trọn đường | 2,20 | ||
| 2 | Cầm Bá Thước | Trọn đường | 1,80 | ||
| 3 | Chiến Thắng | Trọn đường | 2,00 | ||
| 4 | Cô Bắc | Trọn đường | 2,00 | ||
| 5 | Cô Giang | Trọn đường | 2,00 | ||
| 6 | Duy Tân | Trọn đường | 2,00 | ||
| 7 | Đoàn Thị Điểm | hẽm 215 Phan Đăng Lưu | 1,80 | ||
| 8 | Đào Duy Từ | Trọn đường | 1,80 | ||
| 9 | Đặng Văn ngữ | Trọn đường | 2,00 | ||
| 10 | Hoàng Diệu | Trọn đường | 2,00 | ||
| 11 | Hoàng Văn Thụ Hoàng Văn Thụ |
Ngã 4 Phú Nhuận Hồ Văn Huê |
Hồ Văn Huê Nguyễn v¡n Trổi |
2,50 2,50 |
|
| 12 | Huỳnh Văn Bánh | Trọn đường | 2,20 | ||
| 13 | Hải Nam 1 Hải Nam 2 |
Trọn đường Trọn đường |
2,00 2,00 |
||
| 14 | Hồ Biểu Chánh Hồ Biểu Chánh |
Nguyễn V¡n Trổi Huỳnh Văn Bánh |
Huỳnh Văn Bánh giáp ranh Quận 3 |
2,20 2,00 |
|
| 15 | Hồ Văn Huê Hồ Văn Huê 2 Hồ Văn Huê |
Hoàng Văn Thụ Từ Hồ Văn Huê vào Ngã 3 Ng.Thái Sơn |
Nguyễn Kiệm Nguyễn Thái Sơn Phổ Quang |
2,30 2,00 1,70 |
|
| 16 | Ký Con | Trọn đường | 2,00 | ||
| 17 | Lam Sơn | Trọn đường | 2,00 | ||
| 18 | Lê Qúy Đôn | Trọn đường | 2,00 | ||
| 19 | Lê Văn Sĩ | Trọn đường | 2,50 | ||
| 20 | Mai Văn Ngọc | Trọn đường | 2,00 | ||
| 21 | Nguyễn Kiệm Nguyễn Kiệm |
Ngã 4 Phú Nhuận Hồ Văn Huê |
Hồ Văn Huê giáp ranh Q.Gò Vấp |
2,30 2,20 |
|
| 22 | Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường | 1,80 | ||
| 23 | Nguyễn Thị Huỳnh | Trọn đường | 2,00 | ||
| 24 | Nguyễn Trọng Tuyển | Trọn đường | 2,20 | ||
| 25 | Nguyễn Trường Tộ | Trọn đường | 2,10 | ||
| 26 | Nguyễn Văn Trổi | cầu Nguyễn Văn Trổi | CV Hoàng Văn Thụ | 2,80 | |
| 27 | Nguyễn Văn Đậu | Trọn đường | 2,10 | ||
| 28 | Nguyễn Đình Chiểu | Trọn đường | 2,00 | ||
| 29 | Nguyễn Đình Chính | Trọn đường | 2,00 | ||
| 30 | Ngô Thời Nhiệm | Trọn đường | 1,80 | ||
| 31 | Nhiêu Tứ | Trọn đường | 1,80 | ||
| 32 | Phan Tây Hồ | Trọn đường | 1,80 | ||
| 33 | Phan Xích Long Phan Xích Long |
Phan Đăng lưu Phan Đăng Lưu |
Cù lao Phường 2 Nguyễn Đình Chiểu |
1,80 2,00 |
|
| 34 | Phan Đăng Lưu Phan Đăng Lưu |
Ngã 4 Phú Nhuận Thích Quang Đức |
Thích Quang Đức giáp ranh Q.BT |
2,50 2,40 |
|
| 35 | Phan Đình Phùng | Ngã 4 Phú Nhuận | cầu Kiệu | 2,70 | |
| 36 | Thích Quảng Đức | Trọn đường | 2,00 | ||
| 37 | Trần Cao Vân | Trọn đường | 2,00 | ||
| 38 | Trần Huy Liệu Trần Huy Liệu |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Văn Thụ |
giáp Q.3 Trần Q.Diệu Đường sắt Thống Nhất |
2,30 2,10 |
|
| 39 | Trần Hữu Trang Trần Hữu Trang |
Hồ Biểu Chánh Trương Quốc Dung |
Trương Quốc Dung Lê Văn Sĩ |
2,00 2,00 |
|
| 40 | Trần Khắc Chân | Trọn đường | 2,00 | ||
| 41 | Trần Kế Xương | Trọn đường | 1,80 | ||
| 42 | Trương Quốc Dung | Trọn đường | 2,00 |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
QUậN Gò Vấp (2 trang)
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
| STT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Đường 3/2 Đường 3/2 Đường 3/2 Đường 3/2 Đường 3/2 |
Ngã 3 cây Dừa Hoàng Mai Nguyễn Thái Sơn Ngã 4 Lạng Sơn Nguyễn Văn Lượng |
Hoàng Mai Ngã 4 Lạng Sơn Nguyễn Văn Lượng cầu Trường Đai Ngã 3 cây Dừa |
1,50 1,70 1,40 1,50 1,50 |
|
| 2 | Đường mới mở | Ngã 5 | Phan Văn Trị | 1,70 | |
| 3 | Đường Ngã 3 cây Dừa | 1,50 | |||
| 4 | Huỳnh Khương An | Trọn đường | 1,70 | ||
| 5 | Hương lộ 11 Hương lộ 11 |
cầu Bến Phân Ngã 4 cầu Cống |
Ngã 4 cầu Cống Ranh Q.Tân Bình |
1,50 1,30 |
|
| 6 | Liên Phường | Quang Trung | Nguyễn Trung Thể | 1,40 | |
| 7 | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Văn Nghi | Phạm Ngũ Lão | 1,60 | |
| 8 | Lê Lai Lê Lai |
Nguyễn Thái Sơn Đoạn còn lại |
Lê Lợi | 1,50 1,40 |
|
| 9 | Lê Lợi Lê Lợi Lê Lợi |
Nguyễn Văn Nghi Nguyễn Văn Bảo Lê Lai |
Nguyễn Văn Bảo Lê Lai Nguyễn Kiệm |
1,70 1,50 1,50 |
|
| 10 | Lê Quang Định | giáp ranh Q.Bình Thạnh | 1,80 | ||
| 11 | Nguyễn Du | Nguyễn Văn Nghi | Phan Văn Trị | 1,50 | |
| 12 | Nguyễn Kiệm | Ranh Phú Nhuận | Ngã 5 | 2,20 | |
| 13 | Nguyễn Oanh Nguyễn Oanh Nguyễn Oanh |
Đài Liệt Sĩ Phan Văn Trị Ngã 5 |
cầu An Lộc Đài Liệt sĩ Phan Văn Trị |
1,60 2,00 2,20 |
|
| 14 | Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Thượng Hiền |
Lê Quang Định Trần Bình Trọng |
Trần Bình Trọng cuối đường |
1,70 1,50 |
|
| 15 | Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Thái Sơn Nguyễn Thái Sơn |
Nguyễn Kiệm CLB Hàng Không Phạm Ngũ Lão Nguyễn Văn Bảo Trần Phú Cường Đoạn còn lại |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Kiệm Nguyễn Văn Bảo Trần Phú Cường Phan Văn Trị |
2,00 1,70 1,80 2,00 1,60 1,50 |
|
| 16 | Nguyễn Văn Bảo | Lê Lợi | Nguyễn Thái Sơn | 1,70 | |
| 17 | Nguyễn Văn Lượng Nguyễn Văn Lượng Nguyễn Văn Lượng Nguyễn Văn Lượng |
Sân bay Diệu Hiền Phan Văn Trị Quang Trung |
Quang Trung Đường 26/3 Diệu Hiền Phan Văn Trị |
1,40 1,50 1,50 1,70 |
|
| 18 | Nguyễn Văn Nghi | cầu Hang | Ngã 5 | 2,20 | |
| 19 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Quang Định | đầu vào hẽm | 1,40 | |
| 20 | Nguyên Hồng | Lê Quang Định | giáp ranh Q.BThạnh | 1,80 | |
| 21 | Phan Văn Trị Phan Văn Trị |
Thông Tây Hội giáp ranh Q.BThạnh |
Nguyễn Oanh Ngã 3 Đg mới mở |
1,80 1,80 |
|
| 22 | Phạm Ngũ Lão | suốt đường | 1,90 | ||
| 23 | Quang Trung Quang Trung | Ngã 5 Lê Văn Thọ | Lê Văn Thọ cầu chợ Cầu | 2,00 1,60 | |
| 24 | Thiên Hộ Dương | Suốt đường | 1,40 | ||
| 25 | Thống Nhất Thống Nhất Thống Nhất |
Đường Đạt Đức Nhà thờ Hà Đông Phần còn lại |
Nhà thờ Hà Đông Nhà thờ Hà Nội |
1,60 1,60 1,50 |
|
| 26 | Lê Văn Thọ | 1,50 | |||
| 27 | Trần Bình Trọng | Suốt đường | 1,50 | ||
| 28 | Trần Phú Cường | Huỳnh Khương An | Nguyễn Thái Sơn | 1,70 | |
| 29 | Trần Quốc Tuấn | Suốt đường | 1,50 | ||
| 30 | Trưng Nữ Vương | Nguyễn Văn Nghi | Lý Thường Kiệt | 1,90 | |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ
THị NHóM 1
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
---------------
Mức cơ bản: 1 USD/m2/năm
Quận Bình Thạnh (3 trang)
| Số TT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Bạch Đằng | Trọn đường | 2,20 | ||
| 2 | Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa |
Cây Xăng Đầu chợ Bà Chiểu |
cầu Sắt Cây Xăng |
2,00 2,20 |
|
| 3 | Bùi Đình Túy | Trọn đường | 2,00 | ||
| 4 | Chu Văn An | Trọn đường | 2,00 | ||
| 5 | Công Trường Tự do | Trọn đường | 2,00 | ||
| 6 | Công trường Hòa Bình | chợ Thị Nghè | 2,00 | ||
| 7 | Diên Hồng | Đầu chợ | Võ Tùng | 2,30 | |
| 8 | Đinh Bộ Lĩnh Đinh Bộ Lĩnh Đinh Bộ Lĩnh |
Điện Biên Phủ Cổng sau BXMD cầu Đinh Bộ Lĩnh |
cầu Định Bộ Lĩnh cầu Bình Triệu Xô Viết Nghệ Tĩnh |
2,30 2,00 2,10 |
|
| 9 | Đinh Tiên Hoàng | Trọn đường | 2,30 | ||
| 10 | Điện Biên phủ | cầu Phan Thanh Giản | cầu Sài Gòn | 2,30 | |
| 11 | Đống Đa 1,2 | 1,80 | |||
| 12 | Đường mới P25 | Điện Biên Phủ | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1,80 | |
| 13 | Đường Đ1, Đ2, Đ3 (P25) | 2,00 | |||
| 14 | Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám |
Nguyễn Văn Đậu Phan Đăng Lưu |
hết đường Nguyễn Văn Đậu |
1,70 2,10 |
|
| 15 | Huỳnh Mẫn Đạt | Trọn đường | 1,80 | ||
| 16 | Huỳnh Tịnh Của | Trọn đường | 1,70 | ||
| 17 | Huỳnh Đình Hai | Trọn đường | 1,80 | ||
| 18 | Hải Nam 1 Hải Nam 2 |
Trọn đường Trọn đường |
2,00 2,00 |
||
| 19 | hẽm 162 qua XVNT | sau khi đường đã hoàn chỉnh | 1,80 | ||
| 20 | Hồ Xuân Hương | Trọn đường | 1,50 | ||
| 21 | Lam Sơn | Trọn đường | 2,00 | ||
| 22 | Lê Quang Định Lê Quang Định Lê Quang Định |
Ngã 4 Nơ Trang Long Ngã 3 BĐ - PĐLưu Ngã 4 Ng Văn Đậu |
Ngã 4 Ng Văn Đậu Ngã 4 Nơ Trang Long giáp Q.Gò Vấp |
2,00 2,20 2,00 |
|
| 23 | Lê Trực | Trọn đường | 1,50 | ||
| 24 | Mai Xuân Thưởng | Trọn đường | 1,50 | ||
| 25 | Mê Linh | Trọn đường | 1,70 | ||
| 26 | Nguyễn Ngọc Phương | Trọn đường | 1,70 | ||
| 27 | Nguyễn Văn Lạc | Khu vực sau chợ | 1,90 | ||
| 28 | Nguyễn An Ninh | Trọn đường | 1,70 | ||
| 29 | Nguyễn Công Trứ | Trọn đường | 1,70 | ||
| 30 | Nguyễn Duy | Trọn đường | 1,50 | ||
| 31 | Nguyễn Huy Lượng | Trọn đường | 1,80 | ||
| 32 | Nguyễn Huy Tưởng | Trọn đường | 1,90 | ||
| 33 | Nguyễn Hữu Thoại | Trọn đường | 1,80 | ||
| 34 | Nguyễn Khuyến | Trọn đường | 1,70 | ||
| 35 | Nguyễn Lâm | Trọn đường | 1,50 | ||
| 36 | Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Thượng Hiền |
Lê Quang Định Cuối đường |
Trần Bình Trọng | 1,80 1,60 |
|
| 37 | Nguyễn Thiện Thuật | Trọn đường | 1,70 | ||
| 38 | Nguyễn Thái Học | Trọn đường | 1,50 | ||
| 39 | Nguyễn Văn Lạc | Trọn đường | 1,90 | ||
| 40 | Nguyễn Văn Đậu Nguyễn Văn Đậu |
Phan Đăng Lưu Lê Quang Định |
Lê Quang Định Phan Văn Trị |
2,00 1,80 |
|
| 41 | Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 1,50 | ||
| 42 | Nguyên Hồng | Trọn đường | 1,70 | ||
| 43 | Ngô Nhân Tịnh | Trọn đường | 2,00 | ||
| 44 | Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố |
Đường trong cư xá cầu Dầu Nguyễn Văn lạc Cữu Long hết đường cầu Dầu |
1,50 1,60 1,80 |
||
| 45 | Ngô Đức Kế | Trong đường | 1,50 | ||
| 46 | Nơ Trang Long Nơ Trang Long Nơ Trang Long Nơ Trang Long Nơ Trang Long Nơ Trang Long Nơ Trang Long |
Đường sắt Ngã 4 Phan Văn Trị Ngã 3 PĐ Lưu Trần Qúi Cáp Ngã 4 Bình Hòa Ngã 3 Nơ Trang Long cầu Đỏ |
cuối đường Trần Qúi Cáp Ngã 4 Bình Hòa Ngã 3 Nơ Trang Long Ngã 4 Bình Hòa Đg rầy xe lửa Nơ Trang Long |
1,30 2,00 2,30 1,80 2,20 1,60 1,60 |
|
| 47 | Phan Bội Châu | Phường 24 | 1,80 | ||
| 48 | Phan Châu Trinh | Phường 24 | 1,80 | ||
| 49 | Phan Văn Hân Phan Văn Hân |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Công Trg Tự Do |
Điện Biên Phủ Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1,70 2,30 |
|
| 50 | Phan Văn Trị Phan Văn Trị Phan Văn Trị |
Nguyên Hồng Lê Quang Định Nơ Trang Long |
giáp Q.Gò Vấp Nơ Trang Long Nguyên Hồng |
1,80 1,90 1,80 |
|
| 51 | Phan Đăng Lưu Phan Đăng Lưu |
Lê Quang Định Nơ Trang Long |
Nơ Trang Long Ngã 4 PĐPhùng |
2,40 2,40 |
|
| 52 | Phạm Viết Chánh | Trọn đường | 1,50 | ||
| 53 | Phó Đức Chính | Trọn đường | 1,50 | ||
| 54 | Quốc lộ 13 | Đài Liệt Sĩ | cầu Bình Triệu | 2,00 | |
| 55 | Quân Sự | cầu Bình Lợi | cầu Hưng | 1,30 | |
| 56 | Trần Bình Trọng | Trọn đường | 1,50 | ||
| 57 | Trần Kế Xương | Trọn đường | 1,70 | ||
| 58 | Trần Qúy Cáp | Trọn đường | 1,70 | ||
| 59 | Trần Văn Kỷ | Trọn đường | 1,70 | ||
| 60 | Trịnh Hoài Đức | Trọn đường | 2,00 | ||
| 61 | Tăng Bạt Hổ | Trọn đường | 1,50 | ||
| 62 | Vạn Kiếp | Trọn đường | 1,50 | ||
| 63 | Võ Trường Toản Võ Trường Toản |
Bạch Đằng Bạch Đằng |
Võ Tùng Huỳnh Đình Hai |
1,80 1,50 |
|
| 64 | Võ Tùng Võ Tùng |
Đinh Tiên Hoàng Phần còn lại |
Diên Hồng | 2,00 1,80 |
|
| 65 | Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Võ Tùng Đài Liệt Sĩ Bạch Đằng Đài Liệt Sĩ cầu Thị Nghè Đài Liệt Sĩ Từ cầu Kinh đến hết Từ Ranh P28 đến hết |
hết chợ cầu Sài Gòn Đài Liệt Sĩ cầu Kinh Bạch Đằng cầu Đỏ Ranh Phường 28 đường |
2,00 1,80 2,00 1,80 2,30 2,00 2,10 1,60 |
|
| 66 | Yên Đổ | Trọn đường | 1,70 | ||
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ
THị NHóM 3
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
---------------
Mức cơ bản: 0,6 USD/m2/năm
Quận Thủ Đức (3 trang)
| Số TT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Võ Văn Ngân Võ Văn Ngân |
Ngã 5 Ngã 3 Đặng Văn Bi |
Ngã 3 Đặng Văn Bi Ngã 4 XL Hà Nội |
2,20 2,00 |
|
| 2 | Lê VNinh (Thủ khoa Đức) | Trọn đường | 2,20 | ||
| 3 | Lý Thái Tổ (Dương Văn Cam) |
Kha Vạn Cân Đặng Thị Rành |
Đặng Thị Rành Ga xe lửa |
2,10 1,90 |
|
| 4 | Hồ Văn Tư (Tạ Dương Ninh) |
Ngã 3 Kha Vạn Cân Ngã 3 Đoàn Công Hớn |
Ngã 3 Đoàn Công Hớn cuối đường | 1,90 1,80 |
|
| 5 | Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân Kha Vạn Cân |
Ngã 3 Nguyễn Trãi cống Thoát nước Ngã 5 cầu Ngang Cửa hàng số 4 Ngã 4 Bình Triệu Ngã 3 Nguyễn Trải Chùa Cao Đài |
cống thoát nước (Trường Vành Khuyên) Ngã 5 cầu Ngang Cửa Hàng số 4 Ngã 4 Bình Triệu cầu Bình Lợi Chùa Cao Đài Cây Lơn |
2,10 2,20 2,20 2,00 1,80 1,50 1,90 1,80 |
|
| 6 | Đoàn Công Hớn | Trọn đường | 2,10 | ||
| 7 | Nguyễn Trải | Trọn đường | 1,80 | ||
| 8 | Ngô Quyền (Trần Văn Nghĩa) |
Trọn đường | 1,80 | ||
| 9 | Lê Văn Tách (Trần Bình Trọng) |
Trọn đường | 1,80 | ||
| 10 | Đặng Thị Rành (Trưng Nữ Vương) | Trọn đường | 2,00 | ||
| 11 | Trương Văn Ngư (Thủ Khoa Huân) | Trọn đường | 2,00 | ||
| 12 | Lam Sơn | Trọn đường | 2,10 | ||
| 13 | Tô Ngọc Vân Tô Ngọc Vân Tô Ngọc Vân Tô Ngọc Vân Tô Ngọc Vân |
Ngã 5 Ngã 3 NgôQuyền Đường Rầy xe lửa Ngã 3 Linh Đông Cầu Trắng 1 Tam Hà |
Ngã 3 Ngô Quyền Đường rầy xe lửa Ngã 3 Linh Đông cầu Trắng 1 Tam Hà XL Trường Sơn |
2,20 2,10 1,60 1,60 1,60 |
|
| 14 | Đường Đất đỏ (Linh Đông) | cây Xăng Gò Dưa | Tô Ngọc Vân | 1,80 | |
| 15 | Lam Sơn | Trọn đường | 2,10 | ||
| 16 | Các đường đất nội thị trấn | 1,80 | |||
| 17 | Khu làng Đại Học | 1,70 | |||
| 18 | Nguyễn Văn Bá Nguyễn Văn Bá |
Võ Văn Ngân Đặng Văn Bi |
Đặng Văn Bi Xi măng Hà Tiên |
1,70 1,50 |
|
| 19 | Đặng Văn Bi | Xa lộ Hà Nội | Võ Văn Ngân | 1,70 | |
| 20 | Đường vào cầu Sắt cũ qua Nhà máy Xi măng Hà Tiên | Xa lộ Hà Nội | cuối đường | 1,50 | |
| 21 | Xa lộ Hà Nội Xa lộ Hà Nội |
cầu Rạch Chiếc Ngã 4 Thủ Đức |
Ngã 4 Thủ Đức Xa lộ Trường Sơn (QL1A) |
1,90 1,80 |
|
| 22 | Xa lộ Trường Sơn (QL1A) | cầu Bình Phước | Xa lộ Hà Nội | 1,80 | |
| 23 | Nhánh Xa lộ Trường Sơn | Xa lộ Hà Nội (Ngã 4 Trạm 3) | Ngã 3 cầu Vĩnh Phú | 1,40 | |
| 24 | QL 13 mới QL13 mới |
cầu Bình Triệu Ngã 4 Bình Phước |
Ngã 4 Bình Phước Ranh Bình Dương |
1,80 1,80 |
|
| 25 | QL 13 cũ QL13 cũ |
Ngã 3 QL 13 cũ Cách chợ Bình Phước 100m |
Cách chợ Bình Phước 100m Xa lộ Trường Sơn |
1,60 1,70 |
|
| 26 | Các đường thuộc khu vực chợ Tam Bình | Khu mặt tiền chợ Không mặt tiền | 1,90 1,60 | ||
| 27 | Các đường thuộc khu vực chợ Tam Hà | Khu mặt tiền chợ Không mặt tiền | 1,90 1,60 | ||
| 28 | Đường Việt Thắng Đường Việt Thắng |
Ngã 4 Thủ Đức Cổng BV Thủ Đức |
Cổng BV Thủ Đức Xa lộ Trường Sơn |
1,50 1,40 |
|
| 29 | Hoàng Diệu 2 Hoàng Diệu 2 |
Ngã 3 QL1 Ngã 3 Võ Văn Ngân |
Ngã 3 Nhà máy lọc nước Hoàng Diệu 2 |
1,50 1,50 |
|
| 30 | Đường | Nhà máy Việt Thắng | Nghĩa Trang TP | 1,20 | |
| 31 | Đường Truông Tre | Ngã 3 Chùa Cao Đài | XN Thủy Lợi | 1,10 | |
| 32 | Đường | Ngã 3 Sở TTDdiện | Kha Vạn Cân | 1,10 | |
| 33 | Đường | Ngã 4 NM Điện | Ngã 3 Trại Heo Phước Long | 1,10 | |
| 34 | Đường liên xã | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Chánh | 1,10 | |
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ
THị NHóM 4
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
---------------
Mức cơ bản: 0,35 USD/m2/năm
Huyện Thị Nghè (1 trang)
| Số TT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Liên Tỉnh 15 Liên Tỉnh 15 Liên Tỉnh 15 Liên Tỉnh 15 |
cầu Phú Xuân cầu Rạch Hổ Ngã 3 Kho dầu C Hãng nước mắm Đại Nam |
cầu Rạch Hổ Ngã 3 kho dầu C Hãng nước mắm Đại Nam bến phà Bình Khánh |
2,70 2,20 1,80 1,50 |
|
| 2 | Chợ Phú Xuân Chợ Phú Xuân |
Đường chính các đường phụ trong chợ |
2,40 2,20 |
||
| 3 | Đường vào kho A | Liên Tỉnh 15 | cuối đường | 1,80 | |
| 4 | Đường vào kho B | Liên Tỉnh 15 | cuối đường | 1,80 | |
| 5 | Đường vào kho C | Liên Tỉnh 15 | cuối đường | 1,80 | |
| 6 | Đường đi xóm Bà Cả Hổ | Liên Tỉnh 15 | trở vào | 1,80 | |
| 7 | Hương lộ 34 | cầu Rạch Đĩa | trở đi | 1,50 | |
| 8 | Phước Long | Hương lộ 34 | bến đò Phước Long | 1,50 | |
| 9 | Hương lộ 39 | Trọn đường | 1,50 | ||
| 10 | (Đường Huyện 19) | Trọn đường | 1,50 | ||
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ
THị NHóM 4
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
---------------
Mức cơ bản: 0,35 USD/m2/năm
Huyện Hóc Môn (3 trang)
Số TT
|
T£N ĐƯờNG |
ĐOạN ĐƯờNG |
Hệ Số
|
GHI CHú
|
|
Từ |
ĐếN |
||||
1 |
Quốc lộ 1A |
Ngã 4 An Sương |
Giáp Bình Chánh |
áp dụng như giá Q.12 |
|
2 |
Ql 22 (xa lộ Trg. Sơn) QL 22 QL22 QL22 |
Ngã 4 An Sương Ngã 4 Trung Chánh Ngã 4 Hóc Môn Ngã 3 Hồng Châu |
Ngã 4 Trung Chánh Ngã 4 Hóc Môn Ngã 3 Hồng Châu Cầu An Hạ |
áp dụng như giá Q.12 2,40 2,10 1,80 |
|
3 |
Lý Nam Đế |
|
|
2,70 |
|
4 |
Trần Khắc Chân |
|
|
2,70 |
|
5 |
Trần Bình Trọng |
|
|
2,70 |
|
6 |
Lê Lợi Lê Lợi |
Lý Thường Kiệt TH Ng.An Khương |
TH Ng. An Khương QL22 |
2,40 2,10 |
|
7 |
Lý Thường Kiệt (TL9) |
Ngã 3 cây xăng |
Ngã 4 Hóc Môn |
2,40 |
|
8 |
Quang Trung Quang Trung |
Lý Nam Đế Ngã 3 Chùa |
Ngã 3 Chùa Ngã 3 Bầu |
2,70 2,20 |
|
9 |
Ngô Quyền |
Trọn đường |
|
2,70 |
|
10 |
Bà Triệu Xuân Thới 1 |
Ngã 3 chợ Hóc Môn QL22 |
QL 22 Tỉnh lộ 14 |
2,40 1,80 |
|
11 |
Trưng Nữ Vương (LT15B) Trưng Nữ Vương (LT15B) |
nằm ngoài khu vực Ngoài thị trấn |
thị trấn cầu Xáng giáp Củ Chi |
2,70 1,80 |
|
12 |
Hương lộ 22 |
cầu Võng |
Ngã 3 Đồn |
1,50 |
|
13 |
Hương lộ 70 Hương lộ 70 |
Ngã 3 Hương lộ 80 Ngã 3 Bùi Môn |
Ngã 3 QL22 Ngã 3 Quang Trung (TL15) |
1,80 2,10 |
|
14 |
Hương lộ 80 Hương lộ 80 Hương lộ 80 |
Ngã 3 chợ Bà Điểm Ngã 4 QL22 Ngã 3 Bầu |
Ngã 4 QL22 Ngã 3 Bầu Tỉnh lộ 16 |
1,70 1,80 1,60 |
|
15 |
Tỉnh lộ 9 Tỉnh lộ 9 Tỉnh lộ 9 |
Ngã 4 QL22 cầu ấp X.T.Sơn Ngã 3 Gióng
|
cầu vấp X.T.Sơn Ngã 3 Gióng Cầu lớn |
1,80 1,40 1,00 |
|
16 |
Tỉnh lộ 14 Tỉnh lộ 14 Tỉnh lộ 14 |
Ngã 4 QL 1A Ngã 3 Hương lộ 80 hết Ranh xã Bà Điểm |
Ngã 3 Hương lộ 80 Hết Ranh xã Bà Điểm Ngã 3 Gióng |
1,80 1,60 1,40 |
|
17 |
Tỉnh lộ 16 |
cầu Dừa |
Ngã 3 Đồn |
1,50 |
|
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố
BảNG Hệ Số Vị TRí CáC ĐƯờNG THEO ĐÔ THị NHóM 5
(Ban hành kèm theo Chỉ thị số 39/1998/CT-UB-QLDA ngày 28/10/1998
của ủy ban nhân dân thành phố)
---------------
Mức cơ bản: 0,18 USD/m2/năm
Huyện Củ Chi (2 trang)
| Số TT | T£N ĐƯờNG | ĐOạN ĐƯờNG | Hệ Số | GHI CHú | |
| Từ | ĐếN | ||||
| 1 | Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 Quốc lộ 22 |
cầu An Hạ UBND xã T.P.Trung UBND xã T.T.Hội Ngã 4 Chợ Chiều Cống cạnh bến xe Củ Chi Ngã 3 Bàu Tre Sân bóng P.Thạnh Qua nga 4 PT 500m |
UBND xã T.P.Trung UBND xã T.T.Hội Ngã 4 Chợ Chiều Cống cạnh bến xe Củ Chi Ngã 3 Bàu Tre Sân Bóng P.Thạnh Qua ngã 4 PT500m Suối Sâu (giáp T.bàng) |
2,50 2,50 2,50 3,00 2,00 1,50 1,80 1,20 |
|
| 2 | Các đường trong thị trấn | đường nhựa, đường đất | cấp phối rộng hơn 6m | 2,20 | |
| 3 | Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 |
cầu giáp Long An Kênh M46 cách ngã 4 Củ chi 500m (hướng Tam Tân) Trường cấp 3 Củ Chi Dốc cầu Láng The Cách ngã 4 T.Qui 500m Trường Trung Phú |
Kênh M46 cách ngã 4 Củ Chi 500m (hướng Tam Tân) Trường cấp 3 Chủ Chi Dốc cầu Láng The Cách ngã 4 T.Qui 500m Trường Trung Phú Bến đò giáp TDMột |
1,00 1,50 2,20 1,80 1,60 1,80 1,50 |
|
| 4 | Tỉnh lộ 7 Tỉnh lộ 7 Tỉnh lộ 7 Tỉnh lộ 7 Tỉnh lộ 7 Tỉnh lộ 7 |
cầu Tân Thái (giáp Long An) Thái Mỹ Cách Ngã 4 Phước Thạnh 500m Ngã 4 Phước Thạnh Kênh 9 Đông Ngã 4 An Nhơn Tây |
Thái Mỹ Cách Ngã 4 Phước Thạnh 500m Ngã 4 Phước Thạnh Kênh 9 Đông Ngã 4 AH Tây giáp Bến tàu ấp chợ cũ |
1,00 1,50 1,80 1,80 1,60 1,20 |
|
| 5 | Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 Tỉnh lộ 15 |
cầu Xáng giáp H.Môn Ngã 4 Tân Qui Dốc Bầu Trâm Cây xăng PHĐ Đường láng số 1 PHĐ Cách ngã 4ANT 500m Hạt kiểm lâm ANT |
Ngã 4 Tân Qui Dốc Bầu Trâm Cây Xăng PHĐ Đường láng số 1 PHĐ Cách ngã 4 ANT 500m Hạt kiểm lâm ANT Đầu bờ Bến Súc |
1,80 1,80 1,40 1,60 1,20 1,40 1,00 |
|
| 6 | Liên xã TTHội - TAHội | Ngã 4 Quán Đôi | Tỉnh lộ 8 | 1,30 | |
| 7 | Li ên xã TPTrung TTTây | Ngã 3 UBND xã Tân Phú Trung | Ngã 4 Tân Qui (LT15) | 1,60 | |
| 8 | Tân Thông - Phước Vĩnh An | Trọn đường | 1,30 | ||
| 9 | Liên Xã TTHội - PVAn Liên xã TTHội - PVAn |
Ngã 4 Quán Đôi Ngã 3 ấp Hậu QL22 |
Đồng mã P.V.An Trường cấp 2 PVAn |
1,30 1,30 |
|
ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố